Cách dùng "我与雪姑相知十余年" (wǒ yǔ xuě gū xiāng zhī shí yú nián) trong hội thoại tiếng Trung
我与雪姑相知十余年
Ta và Tuyết Cô quen nhau hơn mười năm,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:23
nǐ你
hái还
rèn认
chū出
tā他
lái来
le了
“người vẫn nhận ra hắn à?”
LINE 0235:25
PLAYING SCENEwǒ我
yǔ与
xuě雪
gū姑
xiāng相
zhī知
shí十
yú余
nián年
“Ta và Tuyết Cô quen nhau hơn mười năm,”
LINE 0335:27
shì是
zhēn真
shì是
jiǎ假
yī一
yǎn眼
biàn便
zhī知
“là thật hay giả nhìn là biết ngay.”
Show Information