Cách dùng "与天下修武之人为敌" (yǔ tiān xià xiū wǔ zhī rén wéi dí) trong hội thoại tiếng Trung
与天下修武之人为敌
đã đối đầu với người luyện võ trong thiên hạ.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:46
gù顾
nǚ女
xiá侠
wèi为
shǒu守
hù护
líng灵
shòu兽
“Để bảo vệ linh thú, Cố nữ hiệp”
LINE 0224:48
PLAYING SCENEyǔ与
tiān天
xià下
xiū修
wǔ武
zhī之
rén人
wéi为
dí敌
“đã đối đầu với người luyện võ trong thiên hạ.”
LINE 0324:51
kě可
jí即
biàn便
tā她
tiān天
zòng纵
yīng英
cái才
“Nhưng dù bà ấy có tài năng xuất chúng,”
Show Information