Cách dùng "妈 那我去臭美了" (mā nà wǒ qù chòu měi le) trong hội thoại tiếng Trung

chòuměile

Mẹ ơi, con đi làm đẹp đây.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
9:40
TMDB ID
273151
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1hǎoĐược.
2妈 那我去臭美了mā nà wǒ qù chòu měi leMẹ ơi, con đi làm đẹp đây.
3今年第五号台风 将于今晚登陆我市jīn nián dì wǔ hào tái fēng jiāng yú jīn wǎn dēng lù wǒ shìCơn bão số năm của năm nay sẽ đổ bộ vào thành bố đêm nay.

More Clips From Episode

Total 101 clips (Page 4 of 6)
也不知道是谁恶作剧 还是工作失误
HSK 7
0:03s
yě bù zhī dào shì shuí è zuò jù hái shì gōng zuò shī wùKhông rõ là do ai nghịch phá hay do sơ suất trong công việc

所以很大可能是意外溺水身亡
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ hěn dà kě néng shì yì wài nì shuǐ shēn wángnên rất có khả năng là đã bị chết đuối do tai nạn.

还没醒吧 还没呢
HSK 4
0:03s
hái méi xǐng ba hái méi neVẫn chưa tỉnh ạ? Vẫn chưa.

小乐还好吗 老卢陪着呢
HSK 4
0:03s
xiǎo lè hái hǎo ma lǎo lú péi zhe neBé Lạc vẫn ổn chứ? Có anh Lư ở bên cạnh.

你们多好的一家人呐
HSK 1
0:03s
nǐ men duō hǎo de yī jiā rén nàGia đình các cháu tốt như vậy,

怎么就摊上这种事了
HSK 2
0:03s
zěn me jiù tān shàng zhè zhǒng shì lesao lại gặp chuyện này chứ.

你有什么事尽管说
HSK 4
0:03s
nǐ yǒu shén me shì jǐn guǎn shuōcó việc gì cứ nói nhé.

让我去安顿小乐 修手机 就已经帮我很大的忙了
HSK 4
0:03s
ràng wǒ qù ān dùn xiǎo lè xiū shǒu jī jiù yǐ jīng bāng wǒ hěn dà de máng leđể cháu đi sắp xếp cho bé Lạc và sửa điện thoại là đã giúp cháu rất nhiều rồi.

还是你想得周到
HSK 6
0:03s
hái shì nǐ xiǎng dé zhōu dàoVẫn là cháu suy nghĩ chu đáo.

我是不是在做梦啊
HSK 4
0:03s
wǒ shì bú shì zài zuò mèng aCó phải em đang mơ không vậy?

她要我一定要好好活下去
HSK 4
0:03s
tā yào wǒ yí dìng yào hǎo hǎo huó xià qùBà muốn em nhất định phải sống tốt.

她也舍不得丢下你 你别这样
HSK 5
0:03s
tā yě shě bù dé diū xià nǐ nǐ bié zhè yàngBà cũng không nỡ bỏ em đâu. Em đừng như vậy.

我们不会离开你 好不好 我们不会离开你
HSK 3
0:03s
wǒ men bú huì lí kāi nǐ hǎo bù hǎo wǒ men bú huì lí kāi nǐBọn anh sẽ không rời xa em đâu, được không? Bọn anh sẽ không rời xa em đâu.

你哪位呀 我是她学生
HSK 5
0:03s
nǐ nǎ wèi ya wǒ shì tā xué shēngAnh là ai vậy? Tôi là học trò của cô.

让我帮她查一下 04级天府医学院的一个学生
HSK 3
0:03s
ràng wǒ bāng tā chá yī xià 04 jí tiān fǔ yī xué yuàn de yí gè xué shēngnhờ tôi tra giúp một sinh viên khóa 04 của Học viện Y Thiên Phủ,

全靠村里养着 还能考出这么好的成绩
HSK 5
0:03s
quán kào cūn lǐ yǎng zhe hái néng kǎo chū zhè me hǎo de chéng jìtoàn nhờ người trong làng nuôi lớn mà vẫn thi đỗ được điểm tốt như vậy.

读书工作搬来搬去的 我搞丢了
HSK 3
0:03s
dú shū gōng zuò bān lái bān qù de wǒ gǎo diū leĐi học, làm việc, chuyển chỗ này chỗ kia anh làm mất rồi.

我想知道这到底怎么回事
HSK 4
0:03s
wǒ xiǎng zhī dào zhè dào dǐ zěn me huí shìEm chỉ muốn biết rốt cuộc chuyện này là sao?

连我们之间 最起码的信任都不顾
HSK 7
0:03s
lián wǒ men zhī jiān zuì qǐ mǎ de xìn rèn dōu bù gùngay cả niềm tin tối thiểu giữa chúng ta cũng không giữ nổi.

信任难道不是基于彼此的坦诚吗
HSK 7
0:03s
xìn rèn nán dào bú shì jī yú bǐ cǐ de tǎn chéng maNiềm tin chẳng phải dựa trên sự thẳng thắn giữa hai người sao?