Cách dùng "你哪位呀 我是她学生" (nǐ nǎ wèi ya wǒ shì tā xué shēng) trong hội thoại tiếng Trung
你哪位呀 我是她学生
Anh là ai vậy? Tôi là học trò của cô.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
32:00
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我是她女儿颜聆 | wǒ shì tā nǚ ér yán líng | Tôi là con gái của bà ấy, Nhan Linh. |
| 2▶ | 你哪位呀 我是她学生 | nǐ nǎ wèi ya wǒ shì tā xué shēng | Anh là ai vậy? Tôi là học trò của cô. |
| 3 | 上星期苏老师给我打电话 | shàng xīng qī sū lǎo shī gěi wǒ dǎ diàn huà | Tuần trước cô Tô có gọi cho tôi, |
More Clips From Episode
Total 101 clips (Page 4 of 6)
HSK 5
0:03s
fù jìn de jū mín dōu zhī dào yào rào zhe zǒunên người dân xung quanh đều biết phải đi vòng.

HSK 7
0:03s
yě bù zhī dào shì shuí è zuò jù hái shì gōng zuò shī wùKhông rõ là do ai nghịch phá hay do sơ suất trong công việc

HSK 7
0:03s
suǒ yǐ hěn dà kě néng shì yì wài nì shuǐ shēn wángnên rất có khả năng là đã bị chết đuối do tai nạn.

HSK 4
0:03s
ràng wǒ qù ān dùn xiǎo lè xiū shǒu jī jiù yǐ jīng bāng wǒ hěn dà de máng leđể cháu đi sắp xếp cho bé Lạc và sửa điện thoại là đã giúp cháu rất nhiều rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ men bú huì lí kāi nǐ hǎo bù hǎo wǒ men bú huì lí kāi nǐBọn anh sẽ không rời xa em đâu, được không? Bọn anh sẽ không rời xa em đâu.

HSK 3
0:03s
ràng wǒ bāng tā chá yī xià 04 jí tiān fǔ yī xué yuàn de yí gè xué shēngnhờ tôi tra giúp một sinh viên khóa 04 của Học viện Y Thiên Phủ,

HSK 5
0:03s
quán kào cūn lǐ yǎng zhe hái néng kǎo chū zhè me hǎo de chéng jìtoàn nhờ người trong làng nuôi lớn mà vẫn thi đỗ được điểm tốt như vậy.

HSK 3
0:03s
dú shū gōng zuò bān lái bān qù de wǒ gǎo diū leĐi học, làm việc, chuyển chỗ này chỗ kia anh làm mất rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
lián wǒ men zhī jiān zuì qǐ mǎ de xìn rèn dōu bù gùngay cả niềm tin tối thiểu giữa chúng ta cũng không giữ nổi.

HSK 7
0:03s
xìn rèn nán dào bú shì jī yú bǐ cǐ de tǎn chéng maNiềm tin chẳng phải dựa trên sự thẳng thắn giữa hai người sao?







