Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "你让她来啊 别了吧" (nǐ ràng tā lái a bié le ba) trong hội thoại tiếng Trung

你让她来啊 别了吧

nǐ ràng tā lái a bié le ba

Mẹ bảo vợ con làm ư? Thôi đừng mẹ ạ.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
9:15
TMDB ID
273151
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1不用 让颜聆帮我就行了bù yòng ràng yán líng bāng wǒ jiù xíng leKhông cần đâu. Để Nhan Linh giúp mẹ là được rồi.
2你让她来啊 别了吧nǐ ràng tā lái a bié le baMẹ bảo vợ con làm ư? Thôi đừng mẹ ạ.
3你没看到她的指甲nǐ méi kàn dào tā de zhǐ jiǎMẹ chưa nhìn thấy móng tay của cô ấy à?

More Clips From Episode

Total 101 clips (Page 2 of 6)
肯定有红烧肉啊 真的假的
HSK 4
0:03s
kěn dìng yǒu hóng shāo ròu a zhēn de jiǎ deChắc chắn có thịt kho tàu. Thật không?
我早上随便撒个娇她就当真了 你早上都提要求了
HSK 7
0:03s
wǒ zǎo shàng suí biàn sā gè jiāo tā jiù dàng zhēn le nǐ zǎo shàng dōu tí yào qiú le- Sáng nay anh làm nũng thế mà mẹ tưởng thật. - Sáng nay anh đã nói rồi mà.
我觉得她现在对你比对我还好
HSK 2
0:03s
wǒ jué de tā xiàn zài duì nǐ bǐ duì wǒ hái hǎoEm thấy bây giờ mẹ còn thương anh hơn em.
那我上去等你啊 好 快点啊
HSK 2
0:03s
nà wǒ shàng qù děng nǐ a hǎo kuài diǎn aVậy em lên trước đợi anh. Được. Mau lên nhé.
我不是叫你离开一阵子吗
HSK 3
0:03s
wǒ bú shì jiào nǐ lí kāi yī zhèn zi maKhông phải tôi đã bảo bà lánh đi một thời gian sao?
没 没聊什么 我要找把剪刀
HSK 5
0:03s
méi méi liáo shén me wǒ yào zhǎo bǎ jiǎn dāoKhông... không nói gì cả. Mẹ đang tìm cái kéo.
怎么没看见你 给你妈打电话
HSK 1
0:03s
zěn me méi kàn jiàn nǐ gěi nǐ mā dǎ diàn huàmà không thấy con gọi điện cho mẹ con?
丁志波的起诉法院是不会受理的 您不用担心了
HSK 7
0:03s
dīng zhì bō de qǐ sù fǎ yuàn shì bú huì shòu lǐ de nín bù yòng dān xīn leTòa sẽ không thụ lý đơn kiện của Đinh Chí Ba đâu. Mẹ không phải lo lắng.
快吃吧 我都饿了
HSK 3
0:03s
kuài chī ba wǒ dōu è leMau ăn đi. Mẹ đói rồi.
妈 您别弄了 让我来吧
HSK 4
0:03s
mā nín bié nòng le ràng wǒ lái baMẹ ơi, mẹ đừng làm nữa. Để con làm cho.
不用 让颜聆帮我就行了
HSK 3
0:03s
bù yòng ràng yán líng bāng wǒ jiù xíng leKhông cần đâu. Để Nhan Linh giúp mẹ là được rồi.
明天不是拍婚纱照吗 她可是破天荒做了美甲
HSK 4
0:03s
míng tiān bú shì pāi hūn shā zhào ma tā kě shì pò tiān huāng zuò le měi jiǎNgày mai chúng con chụp ảnh cưới, cô ấy đã đi làm móng lần đầu tiên trong đời đó.
好看吗 你可别让她洗碗洗掉了
HSK 4
0:03s
hǎo kàn ma nǐ kě bié ràng tā xǐ wǎn xǐ diào leĐẹp không mẹ? Mẹ đừng bắt cô ấy rửa bát mà làm hỏng móng tay.
我看你还是赶快去洗个澡 敷个脸 明天美美的
HSK 7
0:03s
wǒ kàn nǐ hái shì gǎn kuài qù xǐ gè zǎo fū gè liǎn míng tiān měi měi deem mau đi tắm rồi đắp mặt đi. Ngày mai em phải thật xinh đẹp.
那你多干一点啊 别让妈累着了
HSK 3
0:03s
nà nǐ duō gàn yì diǎn a bié ràng mā lèi zhe leVậy anh làm nhiều một chút, đừng để mẹ mệt nhé.
妈 那我去臭美了
HSK 1
0:03s
mā nà wǒ qù chòu měi leMẹ ơi, con đi làm đẹp đây.
越来越不紧张了 是吗 来客人啦
HSK 6
0:03s
yuè lái yuè bù jǐn zhāng le shì ma lái kè rén langày càng không căng thẳng. Thế à? Có khách kìa.
欢迎 欢迎 你好啊 你好 亲家母
HSK 3
0:03s
huān yíng huān yíng nǐ hǎo a nǐ hǎo qìng jia mǔHoan nghênh, hoan nghênh. Chào chị. Xin chào chị thông gia.
这两天搬家您也累坏了吧
HSK 3
0:03s
zhè liǎng tiān bān jiā nín yě lèi huài le bamấy hôm nay chuyển nhà chắc mẹ mệt rồi.
希望明天拍婚纱照漂漂亮亮的
HSK 4
0:03s
xī wàng míng tiān pāi hūn shā zhào piāo piāo liàng liàng deCô ấy muốn ngày mai chụp ảnh cưới thật đẹp