Cách dùng "她要我一定要好好活下去" (tā yào wǒ yí dìng yào hǎo hǎo huó xià qù) trong hội thoại tiếng Trung
她要我一定要好好活下去
tā yào wǒ yí dìng yào hǎo hǎo huó xià qù
Bà muốn em nhất định phải sống tốt.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
29:15
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 可妈已经原谅我了 | kě mā yǐ jīng yuán liàng wǒ le | Nhưng mẹ đã tha thứ cho em rồi. |
| 2▶ | 她要我一定要好好活下去 | tā yào wǒ yí dìng yào hǎo hǎo huó xià qù | Bà muốn em nhất định phải sống tốt. |
| 3 | 我听她话 | wǒ tīng tā huà | Em nghe lời bà rồi mà. |
More Clips From Episode
Total 101 clips (Page 1 of 6)
HSK 7
0:03s
yí dìng shì chū yú duì gōng guān yú lùn de kǎo liáng xiǎng chè dǐ fǒu rèn zhè jiàn shìthì nhất định đã suy nghĩ đến việc đối mặt với dư luận, muốn phủ nhận hoàn toàn chuyện này.

HSK 7
0:03s
dàn wǒ rèn wéi tā men bú huì zhēn de qǐ sù nǐNhưng tôi cho rằng họ sẽ không kiện cô thật đâu.

HSK 6
0:03s
wǎng luò shàng nà xiē shì pín jì bú shì nǐ lù zhì de yě bú shì nǐ chuán bō deNhững video trên mạng không do cô quay cũng không phải cô đăng lên,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
rú guǒ nǐ xū yào wǒ kě yǐ bāng nǐ dài lǐ qǐ sù tā menNếu cô cần, tôi có thể làm luật sư đại diện cho cô để khởi kiện họ.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
dīng zhì bō xiàn zài kěn dìng shì dǎ sǐ bù rènBây giờ thì chắc chắn Đinh Chí Ba sẽ sống chết không chịu thừa nhận.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
biān pái yī xiē bǔ fēng zhuō yǐng de suǒ wèi shì shíthêu dệt một số tin đồn thất thiệt,

HSK 6
0:03s
chī guā qún zhòng zuì ài kàn de jiù shì zhè lèi fǎn zhuǎn leDân mạng hóng drama thích nhất là mấy cú quay xe kiểu này.

HSK 6
0:03s
duì shòu hài zhě ér yán wú yí shì èr cì shāng hàithì chắc chắn là gấp đôi tổn thương cho người bị hại.

HSK 7
0:03s
nán dào fǎ lǜ jiù bù néng zhì cái tā maChẳng lẽ pháp luật không trừng trị được ông ta sao?

HSK 5
0:03s
dàn shì xiàng dīng zhì bō zhè yàng de lǎo shǒu yí dìng fēi cháng jǐn shèn deNhưng chúng ta vẫn phải vô cùng cẩn thận với một lão cáo già như Đinh Chí Ba.

HSK 3
0:03s
jiù gēn zhè cì yī yàng tā hěn yǒu kě néng dōu shì bǎ hái zi dài dào guó wàiCũng như lần này, rất có thể hắn đưa bọn trẻ ra nước ngoài,

HSK 7
0:03s
ér qiě zhè ge rén fēi cháng huì bāo zhuāng tā de fàn zuì xíng wèiHơn nữa hắn rất giỏi che giấu hành vi phạm tội của mình.

HSK 5
0:03s
bú shì suǒ yǒu rén dōu xiàng nǐ yī yàng yǒu yǒng qì zhàn chū lái zhǐ rèn tāKhông phải ai cũng dũng cảm đứng ra vạch tội hắn như cô đâu.

HSK 6
0:03s
dāng nián què shí shì wǒ zì jǐ xiāng xìn le yí gè piàn miàn de jiǎ xiàngnăm đó thật sự là do tôi đã tin vào một lời đồn thất thiệt.

HSK 4
0:03s
sù yǔ bù sù bù yòng mǎ shàng jué dìngCó kiện hay không, cô chưa cần phải quyết định ngay.

HSK 5
0:03s
nǐ cāi mā wǎn shàng huì zhǔ shén me gěi wǒ men chīEm đoán xem tối nay mẹ sẽ nấu gì cho chúng mình ăn.