Cách dùng "得了吧 哪儿顺路了" (dé le ba nǎ ér shùn lù le) trong hội thoại tiếng Trung
得了吧 哪儿顺路了
Thôi đi, tiện đường gì chứ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E38
Clip Timestamp
34:37
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 没事 我刚好顺路送你 | méi shì wǒ gāng hǎo shùn lù sòng nǐ | Không sao, anh cũng chỉ tiện đường đưa em thôi. |
| 2▶ | 得了吧 哪儿顺路了 | dé le ba nǎ ér shùn lù le | Thôi đi, tiện đường gì chứ. |
| 3 | 你不会喜欢上 我们那女一号了吧 | nǐ bú huì xǐ huān shàng wǒ men nà nǚ yī hào le ba | Lẽ nào anh thích cô nữ chính của bọn em? |
More Clips From Episode
Total 162 clips (Page 4 of 9)
HSK 4
0:03s
yào shì yún yún zài de huà gū jì yě huì xiàng wǒ deNếu như Vân Vân còn ở đây, thì chắc cũng giống mẹ.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
xiàn zài yòu ràng nǐ qù dǎ gōng tā zěn me xiǎng de yaBây giờ lại bắt con đến đó làm việc. Cậu ta nghĩ gì hả?

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s
dōu yǒu hěn duō zì jǐ de shì qíng yào zuò nǎ yǒu nà me duō shí jiānđều có rất nhiều chuyện riêng phải làm, nào có nhiều thời gian

HSK 4
0:03s
nǐ jiù shì bèi rén xǐ le nǎo le nǐ gē yě bèi rén xǐ le nǎo leCon bị người ta tẩy não rồi đó. Anh của con cũng bị người ta tẩy não rồi.

HSK 7
0:03s
xián qì wǒ le bù yuàn yì tīng wǒ shuō huà le yòu lái le yòu lái leghét bỏ mẹ, không muốn nghe lời mẹ nói nữa? Lại nữa rồi lại nữa rồi.

HSK 2
0:03s
shén me jiào méi yòng jiù shì bù xiǎng tīng wǒ shuō huàGì mà vô ích chứ. Là không muốn nghe mẹ nói.

HSK 7
0:03s
zhēn shì huáng shàng bù jí jí sǐ tài jiànĐúng là hoàng thượng không vội, thái giám vội chết luôn.

HSK 6
0:03s
zhào piān kěn dìng shì yǒu de lǐ jiān jiān bú shì shuō le maChắc chắn là có ảnh. Không phải Lý Tiêm Tiêm đã nói rồi à?

HSK 7
0:03s
nǐ jiù méi yǒu huái yí guò lǐ lǎo bǎn chāo xíEm chưa từng nghi ngờ bà chủ Lý sao chép sao?

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
yòu yǒu zuò pǐn yòu yǒu cái huá hái chū le cè zhǎnVừa có tác phẩm vừa có tài, còn là người quản lý buổi triển lãm.

HSK 1
0:03s
chōng qí liàng yě jiù shì gè shǒu gōng yì rénCùng lắm cũng chỉ là một nghệ nhân thủ công,





