Cách dùng "没眼光 没好命" (méi yǎn guāng méi hǎo mìng) trong hội thoại tiếng Trung
没眼光 没好命
không có mắt nhìn, không có số hưởng.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E38
Clip Timestamp
35:13
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 所以说你这人就没运气 不喜欢我这种 长得好看的 | suǒ yǐ shuō nǐ zhè rén jiù méi yùn qì bù xǐ huān wǒ zhè zhǒng zhǎng dé hǎo kàn de | Cho nên mới nói anh không may mắn, không thích kiểu xinh đẹp như em, |
| 2▶ | 没眼光 没好命 | méi yǎn guāng méi hǎo mìng | không có mắt nhìn, không có số hưởng. |
| 3 | 当时那不是 | dāng shí nà bú shì | Lúc đó không phải là... |
More Clips From Episode
Total 162 clips (Page 1 of 9)
HSK 4
0:03s
wǒ dāng rán zhī chí nǐ le zhè shì nǐ de mèng xiǎng aĐương nhiên là mình ủng hộ cậu rồi. Đây là ước mơ của cậu mà.

HSK 7
0:03s
fàng tā de qiān nián chòu pì nǐ zěn me kě néng chāo xí aĐùa cái gì chứ hả! Sao cậu có thể sao chép được chứ!

HSK 5
0:03s
nà mù tou zài nǐ shǒu lǐ biān jiù gēn xiàng pí ní yī yàngMột khúc gỗ nằm trong tay cậu giống như là đất sét vậy.

HSK 7
0:03s
wǒ yě jué de nǐ tiān shēng jiù gāi zuò yǎn yuánMình cũng cảm thấy cậu sinh ra để làm diễn viên.

HSK 4
0:03s
wǒ xiàn zài jiù qù dǎ diàn huà qǐng jià wǒ qù yuē shì xìBây giờ mình sẽ gọi điện xin nghỉ phép rồi đi hẹn thử vai.

HSK 3
0:03s
xiè xiè nǐ zhè duàn shí jiān ràng wǒ zhù nǐ fáng jiānCám ơn chị đã cho em ở nhờ phòng chị suốt thời gian qua.

HSK 2
0:03s
nǐ zěn me kě néng bù xǐ huān fěn hóng sè a nǚ hái zi dōu xǐ huān fěn hóng sèSao chị có thể không thích màu hồng chứ? Con gái đều thích màu hồng mà.

HSK 6
0:03s
bié rén sòng nǐ dōng xī nǎ yǒu dāng miàn shuō bù xǐ huān deNgười khác tặng quà cho mình, sao có thể nói không thích trước mặt vậy chứ.

HSK 3
0:03s
tā hái shì nǐ mā nǐ men hái dé jiàn miàn de bú shìthì bà ấy vẫn là mẹ em, hai người vẫn phải gặp nhau. Không phải sao?

HSK 5
0:03s
wǒ méi chī guò zhū ròu wǒ hái méi jiàn guò zhū pǎo aChị chưa ăn thịt heo, thì chẳng lẽ chưa từng thấy heo chạy?

HSK 1
0:03s
zhè dōu shì nǐ de qián chē zhī jiàn zhī dào maĐây đều là những bài học dành cho em đó. Biết chưa hả?

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
zǒng zhī ne nǐ huí qù yǐ hòu yào shì yǒu shén me shìNói chung là sau khi em về, nếu có chuyện gì

HSK 6
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō gàn má nǐ hái néng bāng wǒ gēn wǒ mā chǎo jiàEm nói với chị làm gì chứ? Chị có thể giúp em cãi nhau với mẹ à?

HSK 3
0:03s
wǒ de tiān nǎ shén me shí hòu de shì le nǐ hái jì zheTrời ạ. Chuyện của lúc nào rồi mà em còn nhớ vậy?

HSK 2
0:03s
wǒ hái néng gēn nǐ zhè zhǒng xiǎo pì hái jì chóuChị mà có thể thù dai với một con nhóc như em á?

HSK 7
0:03s


