Cách dùng "我跟你开玩笑呢 我扫你" (wǒ gēn nǐ kāi wán xiào ne wǒ sǎo nǐ) trong hội thoại tiếng Trung

gēnkāiwánxiàone sǎo

Anh đùa với em đó. Để anh quét của em.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E38
Clip Timestamp
42:25
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1不行bù xíngkhông được.
2我跟你开玩笑呢 我扫你wǒ gēn nǐ kāi wán xiào ne wǒ sǎo nǐAnh đùa với em đó. Để anh quét của em.
3谢谢学长xiè xiè xué zhǎngCám ơn đàn anh.

More Clips From Episode

Total 162 clips (Page 1 of 9)
怎么回事 老年痴呆呀
HSK 7
0:03s
zěn me huí shì lǎo nián chī dāi yaSao thế, chưa già đã lú sao?

我当然支持你了 这是你的梦想啊
HSK 4
0:03s
wǒ dāng rán zhī chí nǐ le zhè shì nǐ de mèng xiǎng aĐương nhiên là mình ủng hộ cậu rồi. Đây là ước mơ của cậu mà.

放他的千年臭屁 你怎么可能抄袭啊
HSK 7
0:03s
fàng tā de qiān nián chòu pì nǐ zěn me kě néng chāo xí aĐùa cái gì chứ hả! Sao cậu có thể sao chép được chứ!

那木头在你手里边 就跟橡皮泥一样
HSK 5
0:03s
nà mù tou zài nǐ shǒu lǐ biān jiù gēn xiàng pí ní yī yàngMột khúc gỗ nằm trong tay cậu giống như là đất sét vậy.

我也觉得 你天生就该做演员
HSK 7
0:03s
wǒ yě jué de nǐ tiān shēng jiù gāi zuò yǎn yuánMình cũng cảm thấy cậu sinh ra để làm diễn viên.

我现在就去打电话请假 我去约试戏
HSK 4
0:03s
wǒ xiàn zài jiù qù dǎ diàn huà qǐng jià wǒ qù yuē shì xìBây giờ mình sẽ gọi điện xin nghỉ phép rồi đi hẹn thử vai.

谢谢你这段时间 让我住你房间
HSK 3
0:03s
xiè xiè nǐ zhè duàn shí jiān ràng wǒ zhù nǐ fáng jiānCám ơn chị đã cho em ở nhờ phòng chị suốt thời gian qua.

其实我不太喜欢粉红色
HSK 3
0:03s
qí shí wǒ bù tài xǐ huān fěn hóng sèThật ra chị không thích màu hồng lắm.

你怎么可能 不喜欢粉红色啊 女孩子都喜欢粉红色
HSK 2
0:03s
nǐ zěn me kě néng bù xǐ huān fěn hóng sè a nǚ hái zi dōu xǐ huān fěn hóng sèSao chị có thể không thích màu hồng chứ? Con gái đều thích màu hồng mà.

别人送你东西 哪有当面说不喜欢的
HSK 6
0:03s
bié rén sòng nǐ dōng xī nǎ yǒu dāng miàn shuō bù xǐ huān deNgười khác tặng quà cho mình, sao có thể nói không thích trước mặt vậy chứ.

她还是你妈 你们还得见面的 不是
HSK 3
0:03s
tā hái shì nǐ mā nǐ men hái dé jiàn miàn de bú shìthì bà ấy vẫn là mẹ em, hai người vẫn phải gặp nhau. Không phải sao?

我没吃过猪肉 我还没见过猪跑啊
HSK 5
0:03s
wǒ méi chī guò zhū ròu wǒ hái méi jiàn guò zhū pǎo aChị chưa ăn thịt heo, thì chẳng lẽ chưa từng thấy heo chạy?

这都是你的前车之鉴 知道吗
HSK 1
0:03s
zhè dōu shì nǐ de qián chē zhī jiàn zhī dào maĐây đều là những bài học dành cho em đó. Biết chưa hả?

她们都怎么了 回头慢慢跟你说
HSK 6
0:03s
tā men dōu zěn me le huí tóu màn màn gēn nǐ shuōBọn họ sao thế ạ? Chị kể em nghe sau.

总之呢 你回去以后要是 有什么事
HSK 5
0:03s
zǒng zhī ne nǐ huí qù yǐ hòu yào shì yǒu shén me shìNói chung là sau khi em về, nếu có chuyện gì

我跟你说干吗 你还能帮我跟我妈吵架
HSK 6
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō gàn má nǐ hái néng bāng wǒ gēn wǒ mā chǎo jiàEm nói với chị làm gì chứ? Chị có thể giúp em cãi nhau với mẹ à?

我的天哪 什么时候的事了 你还记着
HSK 3
0:03s
wǒ de tiān nǎ shén me shí hòu de shì le nǐ hái jì zheTrời ạ. Chuyện của lúc nào rồi mà em còn nhớ vậy?

我还能跟你这种 小屁孩记仇
HSK 2
0:03s
wǒ hái néng gēn nǐ zhè zhǒng xiǎo pì hái jì chóuChị mà có thể thù dai với một con nhóc như em á?

你以后 就不用再藏遥控了
HSK 7
0:03s
nǐ yǐ hòu jiù bù yòng zài cáng yáo kòng leSau này chị không cần giấu điều khiển nữa.

我没藏啊 真没藏
HSK 5
0:03s
wǒ méi cáng a zhēn méi cángChị không giấu. Thật sự không giấu.