Cách dùng "我没藏啊 真没藏" (wǒ méi cáng a zhēn méi cáng) trong hội thoại tiếng Trung

méicánga zhēnméicáng

Chị không giấu. Thật sự không giấu.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E38
Clip Timestamp
7:19
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我就是习惯 把遥控器乱放wǒ jiù shì xí guàn bǎ yáo kòng qì luàn fàngChị chỉ là quen để điều khiển lung tung thôi.
2我没藏啊 真没藏wǒ méi cáng a zhēn méi cángChị không giấu. Thật sự không giấu.
3zǎoChào buổi sáng.

More Clips From Episode

Total 162 clips (Page 2 of 9)
站在别人的角度 说不定他们 还行侠仗义呢
HSK 5
0:03s
zhàn zài bié rén de jiǎo dù shuō bù dìng tā men hái xíng xiá zhàng yì neĐứng ở góc nhìn của người khác, nói không chừng họ còn hành hiệp trượng nghĩa,

亏我以前还 那么喜欢羽飞
HSK 5
0:03s
kuī wǒ yǐ qián hái nà me xǐ huān yǔ fēiUổng công chị trước kia thích Vũ Phi như vậy.

你连周淼都喜欢 你喜欢羽飞也不稀奇
HSK 7
0:03s
nǐ lián zhōu miǎo dōu xǐ huān nǐ xǐ huān yǔ fēi yě bù xī qíNgay cả Châu Diểu chị còn thích được thì thích Vũ Phi cũng đâu phải là lạ.

子秋哥 我今天能提前 两个小时下班吗
HSK 4
0:03s
zi qiū gē wǒ jīn tiān néng tí qián liǎng gè xiǎo shí xià bān maAnh Tử Thu. Hôm nay em có thể tan ca sớm hai tiếng không?

你怎么又跑衡山去了 我现在需要照片啊
HSK 3
0:03s
nǐ zěn me yòu pǎo héng shān qù le wǒ xiàn zài xū yào zhào piān aSao ông lại đi Hoành Sơn? Bây giờ tôi cần ảnh.

那我那照片呢 照片就有那么重要吗
HSK 3
0:03s
nà wǒ nà zhào piān ne zhào piān jiù yǒu nà me zhòng yào maVậy còn ảnh của tôi? [Ảnh quan trọng đến vậy sao?]

我们赵家 怎么生了你这么个 不孝的东西
HSK 2
0:03s
wǒ men zhào jiā zěn me shēng le nǐ zhè me gè bù xiào de dōng xī[Sao nhà họ Triệu chúng ta] [lại đẻ ra đứa con bất hiếu] [như con chứ!]

没面上就没面上了 你当我多管闲事
HSK 4
0:03s
méi miàn shàng jiù méi miàn shàng le nǐ dāng wǒ duō guǎn xián shìKhông đỗ thì không đỗ, coi như là anh nhiều chuyện.

你还是要做好心理准备
HSK 5
0:03s
nǐ hái shì yào zuò hǎo xīn lǐ zhǔn bèithì mẹ phải chuẩn bị sẵn tâm lý.

你是不是在外面有人了
HSK 2
0:03s
nǐ shì bú shì zài wài miàn yǒu rén leCó phải là ông có người khác ở ngoài không?

我没那么不要脸 那你非要离婚
HSK 5
0:03s
wǒ méi nà me bú yào liǎn nà nǐ fēi yào lí hūnTôi không có không biết xấu hổ vậy. Vậy sao ông lại muốn ly hôn?

不就是让我早点 给别人腾地方吗
HSK 7
0:03s
bù jiù shì ràng wǒ zǎo diǎn gěi bié rén téng dì fāng maKhông phải là muốn tôi sớm nhường chỗ cho người khác sao?

你指哪儿 我们就得打哪儿
HSK 4
0:03s
nǐ zhǐ nǎ ér wǒ men jiù dé dǎ nǎ érBà bảo gì chúng tôi phải làm nấy,

不能有一个地方 不如你的意
HSK 4
0:03s
bù néng yǒu yí gè dì fāng bù rú nǐ de yìkhông thể có điều gì không hợp ý bà.

不洗澡不能往床上躺
HSK 4
0:03s
bù xǐ zǎo bù néng wǎng chuáng shàng tǎngkhông tắm thì không được lên giuờng nằm,

只要是你认为 健康的东西 我都得吃
HSK 3
0:03s
zhǐ yào shì nǐ rèn wéi jiàn kāng de dōng xī wǒ dōu dé chīchỉ cần là thứ bà cho là tốt cho sức khỏe thì tôi đều phải ăn,

让我不要惹你生气
HSK 7
0:03s
ràng wǒ bú yào rě nǐ shēng qìbảo tôi đừng có chọc giận bà.

你现在说离婚就要离婚
HSK 5
0:03s
nǐ xiàn zài shuō lí hūn jiù yào lí hūnbây giờ ông nói ly hôn là ly hôn sao?

你把我跟明月 照顾得很好
HSK 3
0:03s
nǐ bǎ wǒ gēn míng yuè zhào gù dé hěn hǎobà đã chăm sóc cho tôi và Minh Nguyệt rất tốt.

原本我想 就这么凑合着过吧
HSK 7
0:03s
yuán běn wǒ xiǎng jiù zhè me còu hé zhe guò baVốn tôi nghĩ thôi kệ cứ vậy mà sống,