Cách dùng "我没藏啊 真没藏" (wǒ méi cáng a zhēn méi cáng) trong hội thoại tiếng Trung

méicánga zhēnméicáng

Chị không giấu. Thật sự không giấu.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E38
Clip Timestamp
7:19
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我就是习惯 把遥控器乱放wǒ jiù shì xí guàn bǎ yáo kòng qì luàn fàngChị chỉ là quen để điều khiển lung tung thôi.
2我没藏啊 真没藏wǒ méi cáng a zhēn méi cángChị không giấu. Thật sự không giấu.
3zǎoChào buổi sáng.

More Clips From Episode

Total 162 clips (Page 5 of 9)
我看哪 证据她是拿不出来了
HSK 5
0:03s
wǒ kàn nǎ zhèng jù tā shì ná bù chū lái leAnh thấy chị ấy không có bằng chứng đâu.

那么多钱 你要跟她一起赔啊
HSK 5
0:03s
nà me duō qián nǐ yào gēn tā yì qǐ péi aNhiều tiền như vậy, em muốn trả cùng chị ấy à?

你傻呀 这跟你有什么关系啊
HSK 5
0:03s
nǐ shǎ ya zhè gēn nǐ yǒu shén me guān xì aEm ngốc sao? Chuyện này liên quan gì đến em?

投资收益那是你应得的
HSK 6
0:03s
tóu zī shōu yì nà shì nǐ yīng dé deđầu tư có lời là em đáng được nhận,

再说了 我们也是抄袭的受害者
HSK 7
0:03s
zài shuō le wǒ men yě shì chāo xí de shòu hài zhěCòn nữa, chúng ta cũng là người bị hại của việc sao chép,

没让她赔钱就不错了
HSK 2
0:03s
méi ràng tā péi qián jiù bù cuò lekhông cần chị ấy đền tiền là tốt lắm rồi.

那你到底是什么意思呢
HSK 4
0:03s
nà nǐ dào dǐ shì shén me yì si neVậy rốt cuộc anh có ý gì chứ?

我的小呆瓜呀
HSK 5
0:03s
wǒ de xiǎo dāi guā yaCô bé ngốc của anh ơi.

你跟她拆伙 就不用赔这违约金了
HSK 5
0:03s
nǐ gēn tā chāi huǒ jiù bù yòng péi zhè wéi yuē jīn leEm tách ra khỏi chị ấy là không cần trả tiền bồi thường rồi.

你为什么非要跟她 一起赔呢
HSK 5
0:03s
nǐ wèi shén me fēi yào gēn tā yì qǐ péi neSao em lại phải bồi thường cùng chị ấy chứ?

我又不会害你 我都是为你好
HSK 6
0:03s
wǒ yòu bú huì hài nǐ wǒ dōu shì wèi nǐ hǎoanh cũng sẽ không hại em, anh chỉ là muốn tốt cho em thôi.

我恨不得把心掏出来 给你看
HSK 7
0:03s
wǒ hèn bù dé bǎ xīn tāo chū lái gěi nǐ kànAnh thật muốn lấy cả trái tim ra cho em xem nữa.

行了行了 你别说了
HSK 7
0:03s
xíng le xíng le nǐ bié shuō leĐược rồi được rồi, anh đừng nói nữa.

要不晚上 我带你去吃好吃的
HSK 3
0:03s
yào bù wǎn shàng wǒ dài nǐ qù chī hǎo chī deHay là tối nay anh dẫn em đi ăn đồ ngon.

要不我送你吧 不用了
HSK 3
0:03s
yào bù wǒ sòng nǐ ba bù yòng leHay là anh đưa em về. Không cần đâu.

李叔跟你妈 现在是什么个状况
HSK 5
0:03s
lǐ shū gēn nǐ mā xiàn zài shì shén me gè zhuàng kuàngGiờ chú Lý với mẹ anh là quan hệ gì thế?

我爸不是跟张老师 分手了吗 分什么手啊
HSK 5
0:03s
wǒ bà bú shì gēn zhāng lǎo shī fēn shǒu le ma fēn shén me shǒu aBố em không phải đã chia tay với cô Trương sao? Chia tay gì chứ.

不过这张老师 也是够酸的
HSK 4
0:03s
bù guò zhè zhāng lǎo shī yě shì gòu suān deNhưng mà cô Trương cũng ghen ghê lắm,

臊得李叔脸红脖子粗的
HSK 6
0:03s
sāo dé lǐ shū liǎn hóng bó zi cū deThẹn đến nỗi đỏ cả mặt.

这时候 你妈就挺身而出说
HSK 2
0:03s
zhè shí hòu nǐ mā jiù tǐng shēn ér chū shuōLúc này mẹ anh liền đứng ra nói.