Cách dùng "把这蛇鼠一窝都给收了算了" (bǎ zhè shé shǔ yī wō dōu gěi shōu le suàn le) trong hội thoại tiếng Trung
把这蛇鼠一窝都给收了算了
nuốt trọn ổ rắn chuột này là xong.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:01
jiù就
ràng让
kuān宽
lì利
“cứ để Khoan Lợi”
LINE 0209:02
PLAYING SCENEbǎ把
zhè这
shé蛇
shǔ鼠
yī一
wō窝
dōu都
gěi给
shōu收
le了
suàn算
le了
“nuốt trọn ổ rắn chuột này là xong.”
LINE 0309:05
wǎng往
shì事
jiù就
bù不
tí提
le了
“Chuyện cũ không nhắc nữa.”
Show Information