Cách dùng "谁愿意去就把这材料给谁" (shuí yuàn yì qù jiù bǎ zhè cái liào gěi shuí) trong hội thoại tiếng Trung
谁愿意去就把这材料给谁
ai muốn đi thì đưa tài liệu này cho người đó.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:08
nǐ你
fā发
zài在
qún群
lǐ里
wèn问
wèn问
dà大
jiā家
“cô gửi lên nhóm hỏi mọi người,”
LINE 0217:11
PLAYING SCENEshuí谁
yuàn愿
yì意
qù去
jiù就
bǎ把
zhè这
cái材
liào料
gěi给
shuí谁
“ai muốn đi thì đưa tài liệu này cho người đó.”
LINE 0317:13
hǎo好
“Vâng.”
Show Information