Cách dùng "不开门就把门撬开" (bù kāi mén jiù bǎ mén qiào kāi) trong hội thoại tiếng Trung

kāiménjiùménqiàokāi

Không mở thì phá cửa.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
38:21
TMDB ID
261676
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你说他待会儿要不开门咋办 不开门nǐ shuō tā dài huì er yào bù kāi mén zǎ bàn bù kāi ménAnh nói lát nữa hắn không mở cửa thì sao? Không mở cửa?
2不开门就把门撬开bù kāi mén jiù bǎ mén qiào kāiKhông mở thì phá cửa.
3hǎoĐược.

More Clips From Episode

Total 206 clips (Page 11 of 11)
我知道的只有波叔这一个
HSK 3
0:03s
wǒ zhī dào de zhǐ yǒu bō shū zhè yí gèTôi biết chỉ có mỗi Chú Ba thôi.

这事跟这个吕海波有关系吗
HSK 3
0:03s
zhè shì gēn zhè ge lǚ hǎi bō yǒu guān xì machuyện này liên quan Lữ Hải Ba không?

我觉得可能性不大
HSK 1
0:03s
wǒ jué de kě néng xìng bù dàTôi nghĩ khả năng không lớn.

我觉得 会不会是他
HSK 1
0:03s
wǒ jué de huì bú huì shì tāTôi nghĩ... có phải là hắn

在哪儿赢的钱 知道吗
HSK 4
0:03s
zài nǎ ér yíng de qián zhī dào maThắng tiền ở đâu, biết không?

知道 您别说在哪儿 就是里面有几个人
HSK 7
0:03s
zhī dào nín bié shuō zài nǎ ér jiù shì lǐ miàn yǒu jǐ gè rénBiết. Anh đừng hỏi ở đâu. Chỉ cần trong đó có mấy người,