Cách dùng "不开门就把门撬开" (bù kāi mén jiù bǎ mén qiào kāi) trong hội thoại tiếng Trung
不开门就把门撬开
Không mở thì phá cửa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
38:21
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你说他待会儿要不开门咋办 不开门 | nǐ shuō tā dài huì er yào bù kāi mén zǎ bàn bù kāi mén | Anh nói lát nữa hắn không mở cửa thì sao? Không mở cửa? |
| 2▶ | 不开门就把门撬开 | bù kāi mén jiù bǎ mén qiào kāi | Không mở thì phá cửa. |
| 3 | 好 | hǎo | Được. |
More Clips From Episode
Total 206 clips (Page 11 of 11)
HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
zhī dào nín bié shuō zài nǎ ér jiù shì lǐ miàn yǒu jǐ gè rénBiết. Anh đừng hỏi ở đâu. Chỉ cần trong đó có mấy người,



