Cách dùng "不开门就把门撬开" (bù kāi mén jiù bǎ mén qiào kāi) trong hội thoại tiếng Trung
不开门就把门撬开
bù kāi mén jiù bǎ mén qiào kāi
Không mở thì phá cửa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
38:21
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你说他待会儿要不开门咋办 不开门 | nǐ shuō tā dài huì er yào bù kāi mén zǎ bàn bù kāi mén | Anh nói lát nữa hắn không mở cửa thì sao? Không mở cửa? |
| 2▶ | 不开门就把门撬开 | bù kāi mén jiù bǎ mén qiào kāi | Không mở thì phá cửa. |
| 3 | 好 | hǎo | Được. |
More Clips From Episode
Total 206 clips (Page 5 of 11)
HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
huān yíng shōu kàn jīn tiān de jīn rì shuō fǎChào mừng quý vị đến với "Thuyết Pháp Hôm Nay".

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
zhèng hǎo zǒu de shí hòu dài gè bāo zi xiè xiè ā yí lù shàng chīĐúng lúc, lúc đi mang theo cái bánh bao. Cảm ơn dì, ăn dọc đường.

HSK 6
0:03s
zhè ge huí tóu bāng wǒ men dǎ bāo yī xià méi shì méi shì wǒ gěi nǐ nòngCái này lát nữa gói giúp chúng cháu nhé. Không sao không sao, để tôi làm cho.

HSK 5
0:03s
tā yě bù huí wǒ xiāo xī ya bù zhī dào zài nà biān zěn me yàng lecô ấy cũng không trả lời tin nhắn của tôi. Không biết bên đó thế nào rồi.

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s
lái lái sān hé fàn xiè xiè xiè xiè duō xiè xiè xiè leNào. Nào. Ba hộp cơm. Cảm ơn cảm ơn, đa tạ. Cảm ơn nhé.











