Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "得嘞 明儿见吧" (dé lei míng ér jiàn ba) trong hội thoại tiếng Trung

得嘞 明儿见吧

dé lei míng ér jiàn ba

Được rồi, mai gặp nhé.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
24:43
TMDB ID
261676
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1路上小心lù shàng xiǎo xīnĐi đường cẩn thận.
2得嘞 明儿见吧dé lei míng ér jiàn baĐược rồi, mai gặp nhé.
3辛苦了 拜拜xīn kǔ le bài bàiVất vả rồi. Tạm biệt.

More Clips From Episode

Total 206 clips (Page 3 of 11)
你就是太不把小孩当回事了
HSK 4
0:03s
nǐ jiù shì tài bù bǎ xiǎo hái dāng huí shì leCậu chính là quá coi thường trẻ con rồi
现在小孩都可厉害了 是不 晓宇
HSK 4
0:03s
xiàn zài xiǎo hái dōu kě lì hài le shì bù xiǎo yǔTrẻ con bây giờ đều ghê gớm lắm Đúng không, Hiểu Vũ
从进门到现在 他也一直在玩手机 你怎么不说他
HSK 3
0:03s
cóng jìn mén dào xiàn zài tā yě yì zhí zài wán shǒu jī nǐ zěn me bù shuō tāTừ lúc bước vào cửa đến giờ Anh ấy cũng cứ chơi điện thoại mãi Sao cậu không nói anh ấy
给咱晓宇同学做个榜样
HSK 6
0:03s
gěi zán xiǎo yǔ tóng xué zuò gè bǎng yàngLàm gương cho bạn Hiểu Vũ nhà mình đi
放下 放下 放下 有事啊 忙你的吧 有事啊
HSK 2
0:03s
fàng xià fàng xià fàng xià yǒu shì a máng nǐ de ba yǒu shì aBỏ xuống, bỏ xuống, bỏ xuống Có việc à Cứ lo việc của cậu đi Có việc à
就算是卖掉自己的孩子 获取经济利益
HSK 6
0:03s
jiù suàn shì mài diào zì jǐ de hái zi huò qǔ jīng jì lì yìCho dù là bán đứa con của chính mình Để thu lợi ích kinh tế
也是拐卖儿童 也是犯罪
HSK 7
0:03s
yě shì guǎi mài ér tóng yě shì fàn zuìCũng là buôn bán trẻ em Cũng là phạm tội
是不是应该被追究法律责任啊
HSK 6
0:03s
shì bú shì yīng gāi bèi zhuī jiū fǎ lǜ zé rèn aĐúng không, nên bị truy cứu trách nhiệm pháp lý chứ
追诉期都过了
HSK 4
0:03s
zhuī sù qī dōu guò leThời hiệu truy tố cũng hết rồi
老高 打120 打120啊
HSK 2
0:03s
lǎo gāo dǎ 120 dǎ 120 aLão Cao Gọi 120, gọi 120 đi
别围在这儿 别围在这儿 有人晕倒了 快点来
HSK 5
0:03s
bié wéi zài zhè ér bié wéi zài zhè ér yǒu rén yūn dǎo le kuài diǎn láiĐừng vây quanh đây, đừng vây quanh đây Có người ngất xỉu, mau đến đi
怎么回事啊这 打120 快快快
HSK 2
0:03s
zěn me huí shì a zhè dǎ 120 kuài kuài kuàiCó chuyện gì vậy, cái này Gọi 120, nhanh nhanh nhanh
打电话了没有 打完了 打完了 不知道啊
HSK 2
0:03s
dǎ diàn huà le méi yǒu dǎ wán le dǎ wán le bù zhī dào aĐã gọi điện chưa Gọi rồi Gọi rồi Không biết đâu
就突然倒了 喝了多少啊 这得做心脏按压吗这个
HSK 6
0:03s
jiù tū rán dào le hē le duō shǎo a zhè dé zuò xīn zàng àn yā ma zhè geĐột nhiên ngã quỵ thôi Uống bao nhiêu thế Cái này có cần ép tim không nhỉ
没喝酒啊 没喝酒 没喝酒怎么
HSK 2
0:03s
méi hē jiǔ a méi hē jiǔ méi hē jiǔ zěn meĐâu có uống rượu Không uống rượu, không uống rượu sao lại
给嫂子打电话 好
HSK 7
0:03s
gěi sǎo zi dǎ diàn huà hǎoGọi điện cho chị dâu đi Vâng
师父 我送他们去医院吧
HSK 6
0:03s
shī fù wǒ sòng tā men qù yī yuàn baSếp, để con đưa họ đến bệnh viện
走 我送你们去 谢冷队
HSK 2
0:03s
zǒu wǒ sòng nǐ men qù xiè lěng duìĐi thôi, tôi đưa các anh đi Cảm ơn đội trưởng Lãnh
还没有五十吧 这就心脑血管了
HSK 4
0:03s
hái méi yǒu wǔ shí ba zhè jiù xīn nǎo xuè guǎn leChưa đến năm mươi nhỉ Thế mà đã tim mạch não rồi
幸亏发现及时 他女儿今年高考呢
HSK 7
0:03s
xìng kuī fā xiàn jí shí tā nǚ ér jīn nián gāo kǎo neMay mà phát hiện kịp thời Con gái ông ấy năm nay thi đại học đấy