Cách dùng "而是被亲生父母卖掉的" (ér shì bèi qīn shēng fù mǔ mài diào de) trong hội thoại tiếng Trung
而是被亲生父母卖掉的
Mà là bị bố mẹ đẻ bán đi
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
9:09
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那两个人贩子 说我根本不是被拐跑的 | nà liǎng gè rén fàn zi shuō wǒ gēn běn bú shì bèi guǎi pǎo de | Hai kẻ buôn người đó Nói tôi hoàn toàn không bị bắt cóc |
| 2▶ | 而是被亲生父母卖掉的 | ér shì bèi qīn shēng fù mǔ mài diào de | Mà là bị bố mẹ đẻ bán đi |
| 3 | 我本来还不信来着 | wǒ běn lái hái bù xìn lái zhe | Ban đầu tôi còn không tin |
More Clips From Episode
Total 206 clips (Page 5 of 11)
HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
huān yíng shōu kàn jīn tiān de jīn rì shuō fǎChào mừng quý vị đến với "Thuyết Pháp Hôm Nay".

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
zhèng hǎo zǒu de shí hòu dài gè bāo zi xiè xiè ā yí lù shàng chīĐúng lúc, lúc đi mang theo cái bánh bao. Cảm ơn dì, ăn dọc đường.

HSK 6
0:03s
zhè ge huí tóu bāng wǒ men dǎ bāo yī xià méi shì méi shì wǒ gěi nǐ nòngCái này lát nữa gói giúp chúng cháu nhé. Không sao không sao, để tôi làm cho.

HSK 5
0:03s
tā yě bù huí wǒ xiāo xī ya bù zhī dào zài nà biān zěn me yàng lecô ấy cũng không trả lời tin nhắn của tôi. Không biết bên đó thế nào rồi.

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s
lái lái sān hé fàn xiè xiè xiè xiè duō xiè xiè xiè leNào. Nào. Ba hộp cơm. Cảm ơn cảm ơn, đa tạ. Cảm ơn nhé.

HSK 4
0:03s
nǐ men zì gě ér fēn zhe chī a bié kè qì kuài zi kuài zi kuài ziCác cậu tự chia nhau ăn nhé. Đừng khách sáo. Đũa đũa đũa.










