Cách dùng "发现对面的门大开着" (fā xiàn duì miàn de mén dà kāi zhe) trong hội thoại tiếng Trung
发现对面的门大开着
Phát hiện cửa đối diện mở toang
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
28:25
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 但是她由于胆子小 她没敢出去 等她出去看的时候 | dàn shì tā yóu yú dǎn zi xiǎo tā méi gǎn chū qù děng tā chū qù kàn de shí hòu | Nhưng vì cô ấy nhát gan Cô ấy không dám ra ngoài Khi cô ấy ra xem thì |
| 2▶ | 发现对面的门大开着 | fā xiàn duì miàn de mén dà kāi zhe | Phát hiện cửa đối diện mở toang |
| 3 | 她走进去一看 发现死者赵四辉已经被人杀了 | tā zǒu jìn qù yī kàn fā xiàn sǐ zhě zhào sì huī yǐ jīng bèi rén shā le | Cô ấy bước vào xem Thấy nạn nhân Triệu Tứ Huy đã bị giết |
More Clips From Episode
Total 206 clips (Page 7 of 11)
HSK 4
0:03s
wǒ men yǐ jīng tōng zhī tā nǚ ér gǎn jǐn gǎn huí láiChúng tôi đã báo con gái hắn về gấp

HSK 7
0:03s
sǐ zhě píng shí kǒu bēi bìng bù hǎo jīng cháng yǒu rén shàng mén cuī zhàiNạn nhân bình thường tiếng không tốt Thường xuyên có người đến nhà đòi nợ

HSK 4
0:03s
dàn shì tā yóu yú dǎn zi xiǎo tā méi gǎn chū qù děng tā chū qù kàn de shí hòuNhưng vì cô ấy nhát gan Cô ấy không dám ra ngoài Khi cô ấy ra xem thì

HSK 6
0:03s
tā zǒu jìn qù yī kàn fā xiàn sǐ zhě zhào sì huī yǐ jīng bèi rén shā leCô ấy bước vào xem Thấy nạn nhân Triệu Tứ Huy đã bị giết

HSK 7
0:03s
dào zài xuè pō zhōng yú shì tā jiù bào le jǐng xiàn chǎng cǎi yàng wán chéng le maNằm trong vũng máu Thế là cô ấy báo cảnh sát Lấy mẫu hiện trường xong chưa?

HSK 4
0:03s
tīng shuō fáng jiān liú yī dì de xuè wǒ jīn tiān wǎn shàng suàn shuì bù zhe leNghe nói phòng máu chảy đầy sàn Tối nay coi như tôi mất ngủ rồi

HSK 7
0:03s
kě bú shì ma zhè xià hǎo le bù zhī dào aĐúng thế chứ Thế này thì tốt quá Không biết đâu

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
cóng zhè diǎn kě yǐ pàn duàn chū xián yí rén xíng xiōng shíTừ điểm này có thể phán đoán Khi nghi phạm hành hung

HSK 7
0:03s
xián yí rén ne shì xiān mái fú hǎo chèn jī zuò ànNghi phạm mai phục sẵn Nhân cơ hội phạm tội

HSK 4
0:03s
wǒ men shì qù guò kě wǒ men qù de shí hòu rén tā yǐ jīng sǐ leChúng tôi có đến Nhưng lúc tới thì hắn đã chết rồi








