Cách dùng "哥 他 他不开门啊 咋办" (gē tā tā bù kāi mén a zǎ bàn) trong hội thoại tiếng Trung
哥 他 他不开门啊 咋办
Anh. Hắn, hắn không mở cửa, làm sao?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
39:40
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你再不说话我们就进来了 | nǐ zài bù shuō huà wǒ men jiù jìn lái le | Không nói nữa là chúng tôi vào đấy. |
| 2▶ | 哥 他 他不开门啊 咋办 | gē tā tā bù kāi mén a zǎ bàn | Anh. Hắn, hắn không mở cửa, làm sao? |
| 3 | 他到底在不在里头啊 在 我朋友今天看见他回来的 | tā dào dǐ zài bù zài lǐ tou a zài wǒ péng yǒu jīn tiān kàn jiàn tā huí lái de | Rốt cuộc hắn có trong đó không? Có. Bạn tôi hôm nay thấy hắn về. |
More Clips From Episode
Total 206 clips (Page 11 of 11)
HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
zhī dào nín bié shuō zài nǎ ér jiù shì lǐ miàn yǒu jǐ gè rénBiết. Anh đừng hỏi ở đâu. Chỉ cần trong đó có mấy người,



