Cách dùng "哥 他 他不开门啊 咋办" (gē tā tā bù kāi mén a zǎ bàn) trong hội thoại tiếng Trung
哥 他 他不开门啊 咋办
Anh. Hắn, hắn không mở cửa, làm sao?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
39:40
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你再不说话我们就进来了 | nǐ zài bù shuō huà wǒ men jiù jìn lái le | Không nói nữa là chúng tôi vào đấy. |
| 2▶ | 哥 他 他不开门啊 咋办 | gē tā tā bù kāi mén a zǎ bàn | Anh. Hắn, hắn không mở cửa, làm sao? |
| 3 | 他到底在不在里头啊 在 我朋友今天看见他回来的 | tā dào dǐ zài bù zài lǐ tou a zài wǒ péng yǒu jīn tiān kàn jiàn tā huí lái de | Rốt cuộc hắn có trong đó không? Có. Bạn tôi hôm nay thấy hắn về. |
More Clips From Episode
Total 206 clips (Page 5 of 11)
HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
huān yíng shōu kàn jīn tiān de jīn rì shuō fǎChào mừng quý vị đến với "Thuyết Pháp Hôm Nay".

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
zhèng hǎo zǒu de shí hòu dài gè bāo zi xiè xiè ā yí lù shàng chīĐúng lúc, lúc đi mang theo cái bánh bao. Cảm ơn dì, ăn dọc đường.

HSK 6
0:03s
zhè ge huí tóu bāng wǒ men dǎ bāo yī xià méi shì méi shì wǒ gěi nǐ nòngCái này lát nữa gói giúp chúng cháu nhé. Không sao không sao, để tôi làm cho.

HSK 5
0:03s
tā yě bù huí wǒ xiāo xī ya bù zhī dào zài nà biān zěn me yàng lecô ấy cũng không trả lời tin nhắn của tôi. Không biết bên đó thế nào rồi.

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s
lái lái sān hé fàn xiè xiè xiè xiè duō xiè xiè xiè leNào. Nào. Ba hộp cơm. Cảm ơn cảm ơn, đa tạ. Cảm ơn nhé.











