Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "来 谢谢" (lái xiè xiè) trong hội thoại tiếng Trung

来 谢谢

lái xiè xiè

Nào. Cảm ơn.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
25:17
TMDB ID
261676
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1来吧 谦哥 吃饭吧咱俩lái ba qiān gē chī fàn ba zán liǎNào, anh Khiêm. Mình ăn cơm thôi.
2来 谢谢lái xiè xièNào. Cảm ơn.
3你记不记得我之前跟你说nǐ jì bú jì dé wǒ zhī qián gēn nǐ shuōCậu có nhớ tôi từng nói với cậu không,

More Clips From Episode

Total 206 clips (Page 7 of 11)
死者平时口碑并不好 经常有人上门催债
HSK 7
0:03s
sǐ zhě píng shí kǒu bēi bìng bù hǎo jīng cháng yǒu rén shàng mén cuī zhàiNạn nhân bình thường tiếng không tốt Thường xuyên có người đến nhà đòi nợ

但是她由于胆子小 她没敢出去 等她出去看的时候
HSK 4
0:03s
dàn shì tā yóu yú dǎn zi xiǎo tā méi gǎn chū qù děng tā chū qù kàn de shí hòuNhưng vì cô ấy nhát gan Cô ấy không dám ra ngoài Khi cô ấy ra xem thì

发现对面的门大开着
HSK 4
0:03s
fā xiàn duì miàn de mén dà kāi zhePhát hiện cửa đối diện mở toang

她走进去一看 发现死者赵四辉已经被人杀了
HSK 6
0:03s
tā zǒu jìn qù yī kàn fā xiàn sǐ zhě zhào sì huī yǐ jīng bèi rén shā leCô ấy bước vào xem Thấy nạn nhân Triệu Tứ Huy đã bị giết

倒在血泊中 于是她就报了警 现场采样完成了吗
HSK 7
0:03s
dào zài xuè pō zhōng yú shì tā jiù bào le jǐng xiàn chǎng cǎi yàng wán chéng le maNằm trong vũng máu Thế là cô ấy báo cảnh sát Lấy mẫu hiện trường xong chưa?

听说房间流一地的血 我今天晚上算睡不着了
HSK 4
0:03s
tīng shuō fáng jiān liú yī dì de xuè wǒ jīn tiān wǎn shàng suàn shuì bù zhe leNghe nói phòng máu chảy đầy sàn Tối nay coi như tôi mất ngủ rồi

可不是嘛 这下好了 不知道啊
HSK 7
0:03s
kě bú shì ma zhè xià hǎo le bù zhī dào aĐúng thế chứ Thế này thì tốt quá Không biết đâu

死者进门就应该换拖鞋
HSK 5
0:03s
sǐ zhě jìn mén jiù yīng gāi huàn tuō xiéNạn nhân vào cửa là phải thay dép

所以死者应该是还没来得及换
HSK 4
0:03s
suǒ yǐ sǐ zhě yīng gāi shì hái méi lái de jí huànNên nạn nhân hẳn chưa kịp thay

凶手要么尾随死者进门
HSK 7
0:03s
xiōng shǒu yào me wěi suí sǐ zhě jìn ménHung thủ hoặc theo sau nạn nhân vào

要么就在房间早早等候
HSK 6
0:03s
yào me jiù zài fáng jiān zǎo zǎo děng hòuHoặc đã chờ sẵn trong phòng

你看死者这个颈部的刀伤
HSK 4
0:03s
nǐ kàn sǐ zhě zhè ge jǐng bù de dāo shāngCậu xem vết dao cổ nạn nhân này

从这点可以判断出 嫌疑人行凶时
HSK 4
0:03s
cóng zhè diǎn kě yǐ pàn duàn chū xián yí rén xíng xiōng shíTừ điểm này có thể phán đoán Khi nghi phạm hành hung

我分析啊 两种情况
HSK 5
0:03s
wǒ fēn xī a liǎng zhǒng qíng kuàngTôi phân tích thế này Hai tình huống

嫌疑人呢 事先埋伏好 趁机作案
HSK 7
0:03s
xián yí rén ne shì xiān mái fú hǎo chèn jī zuò ànNghi phạm mai phục sẵn Nhân cơ hội phạm tội

或者呢 二人根本就不熟
HSK 5
0:03s
huò zhě ne èr rén gēn běn jiù bù shúHoặc là Hai người vốn chẳng quen

得需要咱们一一核实才行
HSK 7
0:03s
dé xū yào zán men yī yī hé shí cái xíngPhải cần ta xác minh từng cái mới được

查一下死者的关系网
HSK 3
0:03s
chá yī xià sǐ zhě de guān xì wǎngTra mạng quan hệ của nạn nhân

为了赵黑子的事情来的吧
HSK 3
0:03s
wèi le zhào hēi zi de shì qíng lái de baVì chuyện của Hắc Tử đến đây nhỉ?

我们是去过 可我们去的时候人他已经死了
HSK 4
0:03s
wǒ men shì qù guò kě wǒ men qù de shí hòu rén tā yǐ jīng sǐ leChúng tôi có đến Nhưng lúc tới thì hắn đã chết rồi