Cách dùng "那 那就是个摇钱树" (nà nà jiù shì gè yáo qián shù) trong hội thoại tiếng Trung
那 那就是个摇钱树
ấy, chính là cây tiền.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
34:55
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 要说赵黑子吧 他这人命好 他那女儿 | yào shuō zhào hēi zi ba tā zhè rén mìng hǎo tā nà nǚ ér | Nói về Triệu Hắc Tử thì, hắn số mệnh tốt. Con gái hắn, |
| 2▶ | 那 那就是个摇钱树 | nà nà jiù shì gè yáo qián shù | ấy, chính là cây tiền. |
| 3 | 要不然靠他自己 那早喝西北风去了 说重点 | yào bù rán kào tā zì jǐ nà zǎo hē xī běi fēng qù le shuō zhòng diǎn | Nếu không dựa vào bản thân, thì sớm đã hút gió tây bắc rồi. Nói vào trọng tâm. |
More Clips From Episode
Total 206 clips (Page 9 of 11)
HSK 7
0:03s
nǐ bié wù huì a wǒ zhī dào bō shū kěn dìng bú huì kuī dài wǒ aAnh đừng hiểu lầm. Tôi biết Chú Ba chắc chắn không bạc đãi tôi.

HSK 4
0:03s
wǒ zhè bù yī tīng dào xiāo xī jiù lì mǎ guò lái le xín sī shuōTôi vừa nghe tin là lập tức chạy tới ngay. Nghĩ là

HSK 3
0:03s
fàng xīn ba bō shū a néng shǎo nǐ qián maYên tâm đi. Chú Ba mà, có thiếu tiền của anh không?

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
xíng gē nà nǐ xiān máng hǎo lei hǎo lei hǎo leiĐược, anh. Vậy anh bận trước đi. Được rồi được rồi được rồi.

HSK 4
0:03s
tā zuó tiān yíng le yī bǐ qián ràng wǒ men qù shōuhôm qua hắn thắng một món tiền. Bảo chúng tôi đi thu.

HSK 5
0:03s
chú le nǐ men zhào hēi zi hái qiàn shéi de qián zhī dào maNgoài các anh, có biết Hắc Tử còn nợ ai không?

HSK 1
0:03s
nǐ shuō tā dài huì er yào bù kāi mén zǎ bàn bù kāi ménAnh nói lát nữa hắn không mở cửa thì sao? Không mở cửa?

HSK 5
0:03s
bú shì gē tā zhào hēi zi tā rèn shí wǒ yaKhông phải, anh. Hắn, Triệu Hắc Tử hắn biết tôi mà.

HSK 2
0:03s
zhè yàng bú huì chū shá shì ba chū shá shìNhư thế không xảy ra chuyện gì chứ? Xảy ra chuyện gì?









