Cách dùng "配合配合 我一定全力配合" (pèi hé pèi hé wǒ yí dìng quán lì pèi hé) trong hội thoại tiếng Trung
配合配合 我一定全力配合
Phối hợp, phối hợp. Tôi nhất định hết lòng phối hợp.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
34:38
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 把知道的事情 都交代一下 | bǎ zhī dào de shì qíng dōu jiāo dài yī xià | Những chuyện mà anh biết, hãy khai báo hết ra. |
| 2▶ | 配合配合 我一定全力配合 | pèi hé pèi hé wǒ yí dìng quán lì pèi hé | Phối hợp, phối hợp. Tôi nhất định hết lòng phối hợp. |
| 3 | 赵黑子你了解吗 | zhào hēi zi nǐ liǎo jiě ma | Anh có hiểu về Triệu Hắc Tử không? |
More Clips From Episode
Total 206 clips (Page 11 of 11)
HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
zhī dào nín bié shuō zài nǎ ér jiù shì lǐ miàn yǒu jǐ gè rénBiết. Anh đừng hỏi ở đâu. Chỉ cần trong đó có mấy người,



