Cách dùng "配合配合 我一定全力配合" (pèi hé pèi hé wǒ yí dìng quán lì pèi hé) trong hội thoại tiếng Trung

pèipèi dìngquánpèi

Phối hợp, phối hợp. Tôi nhất định hết lòng phối hợp.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
34:38
TMDB ID
261676
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1把知道的事情 都交代一下bǎ zhī dào de shì qíng dōu jiāo dài yī xiàNhững chuyện mà anh biết, hãy khai báo hết ra.
2配合配合 我一定全力配合pèi hé pèi hé wǒ yí dìng quán lì pèi héPhối hợp, phối hợp. Tôi nhất định hết lòng phối hợp.
3赵黑子你了解吗zhào hēi zi nǐ liǎo jiě maAnh có hiểu về Triệu Hắc Tử không?

More Clips From Episode

Total 206 clips (Page 5 of 11)
行 下次吧
HSK 3
0:03s
xíng xià cì baĐược, lần sau vậy.

爸爸也挺忙的 没好好陪你
HSK 4
0:03s
bà bà yě tǐng máng de méi hǎo hǎo péi nǐbố cũng khá bận. Không có thời gian ở bên cháu.

没事 等我暑假还来呢
HSK 4
0:03s
méi shì děng wǒ shǔ jià hái lái neKhông sao, đợi hè cháu lại đến.

欢迎收看今天的今日说法
HSK 5
0:03s
huān yíng shōu kàn jīn tiān de jīn rì shuō fǎChào mừng quý vị đến với "Thuyết Pháp Hôm Nay".

下面请看详细内容
HSK 4
0:03s
xià miàn qǐng kàn xiáng xì nèi róngMời quý vị theo dõi nội dung chi tiết.

将嫌疑人宁某抓获归案
HSK 4
0:03s
jiāng xián yí rén níng mǒu zhuā huò guī ànbắt giữ nghi phạm họ Ninh về trình diện.

你吃个包子 吃个包子
HSK 1
0:03s
nǐ chī gè bāo zi chī gè bāo ziCon ăn cái bánh bao đi. Ăn cái bánh bao đi.

你呢 也得好好学习
HSK 4
0:03s
nǐ ne yě dé hǎo hǎo xué xíCòn con, cũng phải học hành chăm chỉ,

记着啊 记着 少玩游戏
HSK 3
0:03s
jì zhe a jì zhe shǎo wán yóu xìNhớ lấy đấy. Con nhớ rồi. Chơi game ít thôi.

正好 走的时候带个包子 谢谢阿姨 路上吃
HSK 4
0:03s
zhèng hǎo zǒu de shí hòu dài gè bāo zi xiè xiè ā yí lù shàng chīĐúng lúc, lúc đi mang theo cái bánh bao. Cảm ơn dì, ăn dọc đường.

谢谢阿姨 不客气 好
HSK 4
0:03s
xiè xiè ā yí bú kè qì hǎoCảm ơn dì. Không có gì. Vâng.

这个回头帮我们打包一下 没事没事 我给你弄
HSK 6
0:03s
zhè ge huí tóu bāng wǒ men dǎ bāo yī xià méi shì méi shì wǒ gěi nǐ nòngCái này lát nữa gói giúp chúng cháu nhé. Không sao không sao, để tôi làm cho.

这都好几天了
HSK 1
0:03s
zhè dōu hǎo jǐ tiān leĐã mấy ngày rồi đấy,

她也不回我消息呀 不知道在那边怎么样了
HSK 5
0:03s
tā yě bù huí wǒ xiāo xī ya bù zhī dào zài nà biān zěn me yàng lecô ấy cũng không trả lời tin nhắn của tôi. Không biết bên đó thế nào rồi.

别人万一就是不想理你呢
HSK 6
0:03s
bié rén wàn yī jiù shì bù xiǎng lǐ nǐ neNhỡ đâu người ta không muốn tiếp anh thì sao?

万一她遇到真爱了呢
HSK 5
0:03s
wàn yī tā yù dào zhēn ài le neNhỡ cô ấy gặp được tình yêu đích thực thì sao?

我才是她的真爱好不
HSK 2
0:03s
wǒ cái shì tā de zhēn ài hào bùTôi mới là tình yêu đích thực của cô ấy chứ.

好嘞 我再去炒一盆
HSK 5
0:03s
hǎo lei wǒ zài qù chǎo yī pénĐược rồi. Tôi đi xào thêm một đĩa nữa.

得嘞 明儿见吧
HSK 2
0:03s
dé lei míng ér jiàn baĐược rồi, mai gặp nhé.

来 来 三盒饭 谢谢谢谢 多谢 谢谢了
HSK 1
0:03s
lái lái sān hé fàn xiè xiè xiè xiè duō xiè xiè xiè leNào. Nào. Ba hộp cơm. Cảm ơn cảm ơn, đa tạ. Cảm ơn nhé.