Cách dùng "他们身上背了很多案子" (tā men shēn shàng bèi le hěn duō àn zi) trong hội thoại tiếng Trung
他们身上背了很多案子
Chúng vướng nhiều vụ án lắm
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
8:53
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我们警方一直在想办法 抓那两个人 | wǒ men jǐng fāng yì zhí zài xiǎng bàn fǎ zhuā nà liǎng gè rén | Chúng tôi cảnh sát luôn tìm cách Bắt hai kẻ đó |
| 2▶ | 他们身上背了很多案子 | tā men shēn shàng bèi le hěn duō àn zi | Chúng vướng nhiều vụ án lắm |
| 3 | 很多家庭 为了知道自己孩子的下落 | hěn duō jiā tíng wèi le zhī dào zì jǐ hái zi de xià luò | Rất nhiều gia đình Để biết tung tích con mình |
More Clips From Episode
Total 206 clips (Page 10 of 11)
HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ men suǒ wèi de zhè ge bō shū jīn tiān shàng wǔ dōu gàn shén me leCái ông mà các anh gọi là Chú Ba này Sáng nay đã làm gì?

HSK 7
0:03s
wǒ gào sù nǐ nǐ men shè jí fēi fǎ cuī shōuTôi nói cho anh biết, các anh liên quan đòi nợ phi pháp.

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
shuō zhào hēi zi zài lìng yí gè pái zhuō shàng yíng le shí wǔ wàn de xiàn qiánbảo Hắc Tử ở bàn bài khác thắng mười lăm vạn tiền mặt.

HSK 6
0:03s
àn zhào guī jǔ wǒ néng yǒu bǎi fēn zhī shí de tí chéngTheo quy củ, tôi được hưởng mười phần trăm hoa hồng.

HSK 5
0:03s











