Cách dùng "他那闺女帮他还了不少了" (tā nà guī nǚ bāng tā hái le bù shǎo le) trong hội thoại tiếng Trung
他那闺女帮他还了不少了
Con gái hắn đã giúp trả nhiều rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
38:05
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他欠了不少钱 | tā qiàn le bù shǎo qián | hắn nợ không ít tiền. |
| 2▶ | 他那闺女帮他还了不少了 | tā nà guī nǚ bāng tā hái le bù shǎo le | Con gái hắn đã giúp trả nhiều rồi. |
| 3 | 所以你们就把钱借给了他 | suǒ yǐ nǐ men jiù bǎ qián jiè gěi le tā | Thế là các anh cho hắn vay? |
More Clips From Episode
Total 206 clips (Page 10 of 11)
HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ men suǒ wèi de zhè ge bō shū jīn tiān shàng wǔ dōu gàn shén me leCái ông mà các anh gọi là Chú Ba này Sáng nay đã làm gì?

HSK 7
0:03s
wǒ gào sù nǐ nǐ men shè jí fēi fǎ cuī shōuTôi nói cho anh biết, các anh liên quan đòi nợ phi pháp.

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
shuō zhào hēi zi zài lìng yí gè pái zhuō shàng yíng le shí wǔ wàn de xiàn qiánbảo Hắc Tử ở bàn bài khác thắng mười lăm vạn tiền mặt.

HSK 6
0:03s
àn zhào guī jǔ wǒ néng yǒu bǎi fēn zhī shí de tí chéngTheo quy củ, tôi được hưởng mười phần trăm hoa hồng.

HSK 5
0:03s











