Cách dùng "吓死了 咋整的 人就被杀了" (xià sǐ le zǎ zhěng de rén jiù bèi shā le) trong hội thoại tiếng Trung
吓死了 咋整的 人就被杀了
Sợ chết khiếp Sao lại thế, người ta bị giết rồi
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
27:31
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 事在人为嘛 干杯 | shì zài rén wéi ma gān bēi | Mưu sự tại nhân mà. Cạn ly. |
| 2▶ | 吓死了 咋整的 人就被杀了 | xià sǐ le zǎ zhěng de rén jiù bèi shā le | Sợ chết khiếp Sao lại thế, người ta bị giết rồi |
| 3 | 听说死的是八栋一个男的 平常老婆孩子都不在 | tīng shuō sǐ de shì bā dòng yí gè nán de píng cháng lǎo pó hái zi dōu bù zài | Nghe nói chết là một gã ở tòa nhà 8 Bình thường vợ con đều không ở nhà |
More Clips From Episode
Total 206 clips (Page 5 of 11)
HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
huān yíng shōu kàn jīn tiān de jīn rì shuō fǎChào mừng quý vị đến với "Thuyết Pháp Hôm Nay".

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
zhèng hǎo zǒu de shí hòu dài gè bāo zi xiè xiè ā yí lù shàng chīĐúng lúc, lúc đi mang theo cái bánh bao. Cảm ơn dì, ăn dọc đường.

HSK 6
0:03s
zhè ge huí tóu bāng wǒ men dǎ bāo yī xià méi shì méi shì wǒ gěi nǐ nòngCái này lát nữa gói giúp chúng cháu nhé. Không sao không sao, để tôi làm cho.

HSK 5
0:03s
tā yě bù huí wǒ xiāo xī ya bù zhī dào zài nà biān zěn me yàng lecô ấy cũng không trả lời tin nhắn của tôi. Không biết bên đó thế nào rồi.

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s
lái lái sān hé fàn xiè xiè xiè xiè duō xiè xiè xiè leNào. Nào. Ba hộp cơm. Cảm ơn cảm ơn, đa tạ. Cảm ơn nhé.











