Cách dùng "谢谢阿姨 不客气 好" (xiè xiè ā yí bú kè qì hǎo) trong hội thoại tiếng Trung
谢谢阿姨 不客气 好
Cảm ơn dì. Không có gì. Vâng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
21:45
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 正好 走的时候带个包子 谢谢阿姨 路上吃 | zhèng hǎo zǒu de shí hòu dài gè bāo zi xiè xiè ā yí lù shàng chī | Đúng lúc, lúc đi mang theo cái bánh bao. Cảm ơn dì, ăn dọc đường. |
| 2▶ | 谢谢阿姨 不客气 好 | xiè xiè ā yí bú kè qì hǎo | Cảm ơn dì. Không có gì. Vâng. |
| 3 | 谢谢 | xiè xiè | Cảm ơn. |
More Clips From Episode
Total 206 clips (Page 6 of 11)
HSK 2
0:03s
lái lái lái hǎo wǒ ná hǎo hǎo duō xiè duō xiè màn diǎn chī aNào nào nào, được. Tôi cầm, được được. Đa tạ, đa tạ. Ăn từ từ thôi.

HSK 3
0:03s
měi cì zhè ge shí hòu wǒ jiù tè bié dì kāi xīn zhī dào wèi shén me mamỗi lúc này tôi lại cảm thấy vui sướng khôn tả. Biết tại sao không?

HSK 4
0:03s
nǐ bú shì wèn guò wǒ dāng jǐng chá kāi bù kāi xīn maCậu không từng hỏi tôi làm cảnh sát có vui không sao?

HSK 4
0:03s
dàn gèng zhòng yào de shì zuò jǐng chá ràng wǒ yǒu xìn niàn gǎnNhưng quan trọng hơn là, làm cảnh sát cho tôi cảm giác có niềm tin.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè ge shì jiè yě xǔ huì biàn dé gèng hǎo yī xiēThế giới này có lẽ sẽ trở nên tốt đẹp hơn một chút.

HSK 4
0:03s
nǐ zhè ge shǐ mìng gǎn hái zhēn tǐng qiáng deCái tinh thần trách nhiệm của anh mạnh thật đấy.

HSK 4
0:03s
què shí nǐ shuō dé duì jiù shì yǒu xiē shì baĐúng vậy, cậu nói đúng. Chính là có một số việc,

HSK 5
0:03s
nǐ yí dàn yǒu le mù biāo zài qù zuò nà jié guǒ kě néng jiù bù yí yàng lemột khi cậu có mục tiêu rồi mới làm, thì kết quả có thể sẽ khác đi.

HSK 6
0:03s
xià sǐ le zǎ zhěng de rén jiù bèi shā leSợ chết khiếp Sao lại thế, người ta bị giết rồi

HSK 4
0:03s
jiù tā yí gè rén zài jiā zhù zǎ sǐ de nǐ zhī dào maChỉ có mình hắn ở nhà Chết thế nào, cô biết không?

HSK 5
0:03s
zěn me yàng shén me qíng kuàng wǒ men tōng guò wù yè chá chūThế nào rồi? Tình hình sao? Chúng tôi qua ban quản lý tra ra

HSK 4
0:03s
wǒ men yǐ jīng tōng zhī tā nǚ ér gǎn jǐn gǎn huí láiChúng tôi đã báo con gái hắn về gấp






