Cách dùng "这都好几天了" (zhè dōu hǎo jǐ tiān le) trong hội thoại tiếng Trung
这都好几天了
Đã mấy ngày rồi đấy,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
22:04
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 阿姨再见 慢点啊 | ā yí zài jiàn màn diǎn a | Chào dì ạ. Đi cẩn thận nhé. |
| 2▶ | 这都好几天了 | zhè dōu hǎo jǐ tiān le | Đã mấy ngày rồi đấy, |
| 3 | 她也不回我消息呀 不知道在那边怎么样了 | tā yě bù huí wǒ xiāo xī ya bù zhī dào zài nà biān zěn me yàng le | cô ấy cũng không trả lời tin nhắn của tôi. Không biết bên đó thế nào rồi. |
More Clips From Episode
Total 206 clips (Page 8 of 11)
HSK 5
0:03s
gēn wǒ men zǒu yī tàng ba pèi hé wǒ men diào cháĐi với chúng tôi một chuyến Hợp tác điều tra

HSK 6
0:03s
dàn shì zhè ge rén ba tā zhēn bú shì wǒ liǎ shā deNhưng người này Thật không phải hai đứa tôi giết

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
bǎ zhī dào de shì qíng dōu jiāo dài yī xiàNhững chuyện mà anh biết, hãy khai báo hết ra.

HSK 5
0:03s
pèi hé pèi hé wǒ yí dìng quán lì pèi héPhối hợp, phối hợp. Tôi nhất định hết lòng phối hợp.

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s
yào shuō zhào hēi zi ba tā zhè rén mìng hǎo tā nà nǚ érNói về Triệu Hắc Tử thì, hắn số mệnh tốt. Con gái hắn,

HSK 7
0:03s
rèn shí de tā tā nà ge shí hòu jiù tè bié ài dǔ bóthì quen hắn. Hồi đó hắn đã rất mê cờ bạc.

HSK 4
0:03s
tā yí gè xià gǎng gōng rén nǎ ér lái nà me duō qiánHắn là công nhân thất nghiệp, lấy đâu ra nhiều tiền thế?

HSK 7
0:03s
jiù shì yīn wèi dǔ bó zhè shì tā xí fù gēn tā nǚ érChính vì chuyện cờ bạc, vợ và con gái hắn

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nà tā píng shí de jīng jì lái yuán shì shén meVậy nguồn thu nhập hàng ngày của hắn là gì?

HSK 1
0:03s
tā nǚ ér měi gè yuè dū huì gěi tā gè jǐ qiān kuài qiánCon gái hắn mỗi tháng đều cho hắn vài nghìn tệ.






