Cách dùng "这样不会出啥事吧 出啥事" (zhè yàng bú huì chū shá shì ba chū shá shì) trong hội thoại tiếng Trung
这样不会出啥事吧 出啥事
Như thế không xảy ra chuyện gì chứ? Xảy ra chuyện gì?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
38:30
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不是 哥 他 赵黑子他认识我呀 | bú shì gē tā zhào hēi zi tā rèn shí wǒ ya | Không phải, anh. Hắn, Triệu Hắc Tử hắn biết tôi mà. |
| 2▶ | 这样不会出啥事吧 出啥事 | zhè yàng bú huì chū shá shì ba chū shá shì | Như thế không xảy ra chuyện gì chứ? Xảy ra chuyện gì? |
| 3 | 他能把你怎么着吗 | tā néng bǎ nǐ zěn me zhe ma | Hắn có làm gì được anh không? |
More Clips From Episode
Total 206 clips (Page 5 of 11)
HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
huān yíng shōu kàn jīn tiān de jīn rì shuō fǎChào mừng quý vị đến với "Thuyết Pháp Hôm Nay".

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
zhèng hǎo zǒu de shí hòu dài gè bāo zi xiè xiè ā yí lù shàng chīĐúng lúc, lúc đi mang theo cái bánh bao. Cảm ơn dì, ăn dọc đường.

HSK 6
0:03s
zhè ge huí tóu bāng wǒ men dǎ bāo yī xià méi shì méi shì wǒ gěi nǐ nòngCái này lát nữa gói giúp chúng cháu nhé. Không sao không sao, để tôi làm cho.

HSK 5
0:03s
tā yě bù huí wǒ xiāo xī ya bù zhī dào zài nà biān zěn me yàng lecô ấy cũng không trả lời tin nhắn của tôi. Không biết bên đó thế nào rồi.

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s
lái lái sān hé fàn xiè xiè xiè xiè duō xiè xiè xiè leNào. Nào. Ba hộp cơm. Cảm ơn cảm ơn, đa tạ. Cảm ơn nhé.











