Cách dùng "这样不会出啥事吧 出啥事" (zhè yàng bú huì chū shá shì ba chū shá shì) trong hội thoại tiếng Trung
这样不会出啥事吧 出啥事
Như thế không xảy ra chuyện gì chứ? Xảy ra chuyện gì?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
38:30
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不是 哥 他 赵黑子他认识我呀 | bú shì gē tā zhào hēi zi tā rèn shí wǒ ya | Không phải, anh. Hắn, Triệu Hắc Tử hắn biết tôi mà. |
| 2▶ | 这样不会出啥事吧 出啥事 | zhè yàng bú huì chū shá shì ba chū shá shì | Như thế không xảy ra chuyện gì chứ? Xảy ra chuyện gì? |
| 3 | 他能把你怎么着吗 | tā néng bǎ nǐ zěn me zhe ma | Hắn có làm gì được anh không? |
More Clips From Episode
Total 206 clips (Page 7 of 11)
HSK 4
0:03s
wǒ men yǐ jīng tōng zhī tā nǚ ér gǎn jǐn gǎn huí láiChúng tôi đã báo con gái hắn về gấp

HSK 7
0:03s
sǐ zhě píng shí kǒu bēi bìng bù hǎo jīng cháng yǒu rén shàng mén cuī zhàiNạn nhân bình thường tiếng không tốt Thường xuyên có người đến nhà đòi nợ

HSK 4
0:03s
dàn shì tā yóu yú dǎn zi xiǎo tā méi gǎn chū qù děng tā chū qù kàn de shí hòuNhưng vì cô ấy nhát gan Cô ấy không dám ra ngoài Khi cô ấy ra xem thì

HSK 6
0:03s
tā zǒu jìn qù yī kàn fā xiàn sǐ zhě zhào sì huī yǐ jīng bèi rén shā leCô ấy bước vào xem Thấy nạn nhân Triệu Tứ Huy đã bị giết

HSK 7
0:03s
dào zài xuè pō zhōng yú shì tā jiù bào le jǐng xiàn chǎng cǎi yàng wán chéng le maNằm trong vũng máu Thế là cô ấy báo cảnh sát Lấy mẫu hiện trường xong chưa?

HSK 4
0:03s
tīng shuō fáng jiān liú yī dì de xuè wǒ jīn tiān wǎn shàng suàn shuì bù zhe leNghe nói phòng máu chảy đầy sàn Tối nay coi như tôi mất ngủ rồi

HSK 7
0:03s
kě bú shì ma zhè xià hǎo le bù zhī dào aĐúng thế chứ Thế này thì tốt quá Không biết đâu

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
cóng zhè diǎn kě yǐ pàn duàn chū xián yí rén xíng xiōng shíTừ điểm này có thể phán đoán Khi nghi phạm hành hung

HSK 7
0:03s
xián yí rén ne shì xiān mái fú hǎo chèn jī zuò ànNghi phạm mai phục sẵn Nhân cơ hội phạm tội









