Cách dùng "肃静 大胆刁妇" (sù jìng dà dǎn diāo fù) trong hội thoại tiếng Trung
肃静 大胆刁妇
Trật tự. Điêu phụ to gan,
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
34:39
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 什么 她说她无罪 | shén me tā shuō tā wú zuì | Cái gì? Cô ta nói mình vô tội? |
| 2▶ | 肃静 大胆刁妇 | sù jìng dà dǎn diāo fù | Trật tự. Điêu phụ to gan, |
| 3 | 你竟敢戏耍本官 | nǐ jìng gǎn xì shuǎ běn guān | ngươi dám đùa giỡn bổn quan? |
More Clips From Episode
Total 137 clips (Page 7 of 7)
HSK 6
0:03s
wǒ jiù zhī dào huì yǒu zhè yī tiān wèi hé yào hènta đã biết sẽ có ngày này, sao phải hận chứ?

HSK 6
0:03s
wǒ yī shí dǔ qì cáng le qǐ lái cái dé yǐ huó mìngta nhất thời tức giận trốn đi mới may mắn sống sót.

HSK 4
0:03s
shì wèi le ràng qīng yún tā men xuè zhài xuè chángđể bắt đám người Thanh Quân nợ máu trả máu sao?

HSK 7
0:03s
cái néng gěi wǒ shī fù yī jiā tǎo huán gōng dàomới có thể đòi lại công bằng cho cả nhà sư phụ.

HSK 6
0:03s
nǐ kě xiǎng guò wèi hé néng xiāo shēng nì jì shí wǔ niánCô có từng nghĩ vì sao nó có thể chìm nghỉm 15 năm không?

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
ér nà xiē xiǎo rén què néng fēi huáng téng dá rèn xìng wàng wéimà đám tiểu nhân kia lại có thể thăng quan tiến chức, tùy tiện làm bậy?

HSK 7
0:03s
gōng shì zài guān shì fēi yǒu lǐ qīng zhòng yǒu fǎviệc công ở quan, đúng sai có lý, nặng nhẹ có luật.

HSK 7
0:03s







