Cách dùng "他们一定会有大动作" (tā men yí dìng huì yǒu dà dòng zuò) trong hội thoại tiếng Trung

mendìnghuìyǒudòngzuò

chắc chắn bọn chúng sẽ có hành động lớn.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
32:11
TMDB ID
272432
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我相信明天wǒ xiāng xìn míng tiānTôi tin là ngày mai
2他们一定会有大动作tā men yí dìng huì yǒu dà dòng zuòchắc chắn bọn chúng sẽ có hành động lớn.
3干什么得明天呢gàn shén me dé míng tiān neSao phải là ngày mai?

More Clips From Episode

Total 66 clips (Page 4 of 4)
咱就拿一个编钟让买家验货
HSK 2
0:03s
zán jiù ná yí gè biān zhōng ràng mǎi jiā yàn huòchúng ta chỉ lấy một cái chuông đồng cho người mua kiểm hàng,

这买家不会有问题吧
HSK 1
0:03s
zhè mǎi jiā bú huì yǒu wèn tí baliệu người mua có ý kiến gì không?

想验货就先给钱
HSK 3
0:03s
xiǎng yàn huò jiù xiān gěi qiánMuốn kiểm hàng thì phải đưa tiền trước.

钱一到我就先给你那份
HSK 4
0:03s
qián yī dào wǒ jiù xiān gěi nǐ nà fènTiền vào một cái là tôi đưa cậu phần của cậu.

这么多关节要打通
HSK 7
0:03s
zhè me duō guān jié yào dǎ tōngbiết bao nhiêu khâu phải xử lý,

江湖上混了一辈子
HSK 6
0:03s
jiāng hú shàng hùn le yī bèi ziTôi đã lăn lộn trong giang hồ cả đời rồi,