Cách dùng "退了休也不得安生" (tuì le xiū yě bù dé ān shēng) trong hội thoại tiếng Trung
退了休也不得安生
Nghỉ hưu rồi mà cũng chẳng được yên thân.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:15
kàn看
nǐ你
men们
zào造
huà化
le了
“Còn phải xem vận số của các người nữa.”
LINE 0206:47
PLAYING SCENEtuì退
le了
xiū休
yě也
bù不
dé得
ān安
shēng生
“Nghỉ hưu rồi mà cũng chẳng được yên thân.”
LINE 0306:50
zhè这
liǎng两
gè个
xiǎo小
tù兔
zǎi崽
zi子
“Hai thằng nhóc này.”
Show Information