Cách dùng "他最后不还是把我们扔下了吗 就是" (tā zuì hòu bù hái shì bǎ wǒ men rēng xià le ma jiù shì) trong hội thoại tiếng Trung
他最后不还是把我们扔下了吗 就是
Chẳng phải cuối cùng thầy ấy cũng bỏ rơi chúng ta sao? Đúng thế.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:05
nà shí hòu dà jiā dōu zài yí gè tè cháng bān nà duō hǎo nà yòu zěn yàng
那时候大家都在一个特长班 那多好 那又怎样
“Lúc đó mọi người đều học lớp chuyên năng khiếu. Lúc đó tốt biết bao. Vậy thì sao?”
LINE 0221:10
PLAYING SCENEtā zuì hòu bù hái shì bǎ wǒ men rēng xià le ma jiù shì
他最后不还是把我们扔下了吗 就是
“Chẳng phải cuối cùng thầy ấy cũng bỏ rơi chúng ta sao? Đúng thế.”
LINE 0321:13
tè cháng bān jiě sàn yǒu rén wèn guò wǒ men de yì jiàn ma
特长班解散 有人问过我们的意见吗
“Lớp chuyên năng khiếu giải tán, có ai hỏi ý kiến của chúng ta không?”
Show Information