Cách dùng "我要吃那牛蛙 红烧肉 太墨迹了" (wǒ yào chī nà niú wā hóng shāo ròu tài mò jì le) trong hội thoại tiếng Trung
我要吃那牛蛙 红烧肉 太墨迹了
Tôi muốn ếch trâu, thịt kho tàu. Chậm chạp quá.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:46
wǒ gěi dà jiā shuō yī xià a wǒ yào nà ge tǔ dòu sī
我给大家说一下啊 我要那个土豆丝
“Để tôi đọc cho mấy cậu nhé. Tôi muốn khoai tây sợi.”
LINE 0221:49
PLAYING SCENEwǒ yào chī nà niú wā hóng shāo ròu tài mò jì le
我要吃那牛蛙 红烧肉 太墨迹了
“Tôi muốn ếch trâu, thịt kho tàu. Chậm chạp quá.”
LINE 0321:52
nǐ gěi wǒ gěi wǒ gěi wǒ tài mò jì le hóng shāo ròu yào bù yào
你给我 给我 给我 太墨迹了 红烧肉要不要
“Đưa cho tôi, cho tôi, cho tôi. Chậm chạp quá. Muốn thịt kho tàu không?”
Show Information