Cách dùng "给你点快乐补给" (gěi nǐ diǎn kuài lè bǔ jǐ) trong hội thoại tiếng Trung

gěidiǎnkuài

Tiếp tế cho cô chút niềm vui.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
7:35
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1láiNào.
2给你点快乐补给gěi nǐ diǎn kuài lè bǔ jǐTiếp tế cho cô chút niềm vui.
3我记得你最爱吃这个蒟蒻果冻了wǒ jì de nǐ zuì ài chī zhè ge jǔ ruò guǒ dòng leTôi nhớ cô thích ăn thạch konjac này nhất mà.

More Clips From Episode

Total 31 clips (Page 2 of 2)
要不 晚上你自己打车回去
HSK 2
0:03s
yào bù wǎn shàng nǐ zì jǐ dǎ chē huí qùHay tối nay anh tự bắt taxi về nhé?

行
HSK 3
0:03s
xíngĐược.

等一下
HSK 1
0:03s
děng yí xiàChờ một chút.

我钥匙在你这儿吧
HSK 4
0:03s
wǒ yào shi zài nǐ zhè ér baChìa khóa ở chỗ cô đúng không?

谢谢宇总
HSK 1
0:03s
xiè xiè yǔ zǒngCảm ơn sếp Vũ.

赵老板 打扰了
HSK 5
0:03s
zhào lǎo bǎn dǎ rǎo leBà chủ Triệu, làm phiền rồi.

有什么事吗
HSK 1
0:03s
yǒu shén me shì maCó chuyện gì vậy?

赵老板 我是过来通知你一下 下个季度你的店铺
HSK 6
0:03s
zhào lǎo bǎn wǒ shì guò lái tōng zhī nǐ yī xià xià gè jì dù nǐ de diàn pùBà chủ Triệu, tôi tới để thông báo cho cô một việc. Quý sau, cửa hàng của cô

要按规定涨租
HSK 4
0:03s
yào àn guī dìng zhǎng zūsẽ phải tăng tiền thuê theo quy định.

不是啊 这个我跟园区谈好了呀
HSK 7
0:03s
bú shì a zhè ge wǒ gēn yuán qū tán hǎo le yaKhông phải chứ? Việc này tôi đã bàn xong với quản lý khu rồi mà.

我这边提供折扣咖啡 房租不变 怎么突然变卦了呢
HSK 5
0:03s
wǒ zhè biān tí gōng zhé kòu kā fēi fáng zū bù biàn zěn me tū rán biàn guà le neTôi sẽ cung cấp cà phê ưu đãi, tiền thuê không đổi. Sao đột nhiên lại thay đổi vậy?