Cách dùng "行" (xíng) trong hội thoại tiếng Trung
行
Được.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
8:53
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我什么都不知道就搬走了 我想回趟咖啡店 | wǒ shén me dōu bù zhī dào jiù bān zǒu le wǒ xiǎng huí tàng kā fēi diàn | Tôi còn chưa biết gì đã chuyển đi rồi. Tôi muốn quay lại quán cà phê một chuyến. |
| 2▶ | 行 | xíng | Được. |
| 3 | 等一下 | děng yí xià | Chờ một chút. |
More Clips From Episode
Total 31 clips (Page 2 of 2)
HSK 6
0:03s
zhào lǎo bǎn wǒ shì guò lái tōng zhī nǐ yī xià xià gè jì dù nǐ de diàn pùBà chủ Triệu, tôi tới để thông báo cho cô một việc. Quý sau, cửa hàng của cô

HSK 7
0:03s
bú shì a zhè ge wǒ gēn yuán qū tán hǎo le yaKhông phải chứ? Việc này tôi đã bàn xong với quản lý khu rồi mà.

HSK 5
0:03s
wǒ zhè biān tí gōng zhé kòu kā fēi fáng zū bù biàn zěn me tū rán biàn guà le neTôi sẽ cung cấp cà phê ưu đãi, tiền thuê không đổi. Sao đột nhiên lại thay đổi vậy?







