Cách dùng "有什么事吗" (yǒu shén me shì ma) trong hội thoại tiếng Trung
有什么事吗
yǒu shén me shì ma
Có chuyện gì vậy?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
9:14
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 赵老板 打扰了 | zhào lǎo bǎn dǎ rǎo le | Bà chủ Triệu, làm phiền rồi. |
| 2▶ | 有什么事吗 | yǒu shén me shì ma | Có chuyện gì vậy? |
| 3 | 赵老板 我是过来通知你一下 下个季度你的店铺 | zhào lǎo bǎn wǒ shì guò lái tōng zhī nǐ yī xià xià gè jì dù nǐ de diàn pù | Bà chủ Triệu, tôi tới để thông báo cho cô một việc. Quý sau, cửa hàng của cô |
More Clips From Episode
Total 31 clips (Page 2 of 2)
HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
zhào lǎo bǎn wǒ shì guò lái tōng zhī nǐ yī xià xià gè jì dù nǐ de diàn pùBà chủ Triệu, tôi tới để thông báo cho cô một việc. Quý sau, cửa hàng của cô

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
bú shì a zhè ge wǒ gēn yuán qū tán hǎo le yaKhông phải chứ? Việc này tôi đã bàn xong với quản lý khu rồi mà.

HSK 5
0:03s
wǒ zhè biān tí gōng zhé kòu kā fēi fáng zū bù biàn zěn me tū rán biàn guà le neTôi sẽ cung cấp cà phê ưu đãi, tiền thuê không đổi. Sao đột nhiên lại thay đổi vậy?