Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "把它炸开" (bǎ tā zhà kāi) trong hội thoại tiếng Trung

把它炸开

bǎ tā zhà kāi

Nổ tung cánh cửa đi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
20:44
TMDB ID
278605
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1还从来没有人 能从里面活着出来hái cóng lái méi yǒu rén néng cóng lǐ miàn huó zhe chū láichưa có ai sống mà ra được khỏi đó cả.
2把它炸开bǎ tā zhà kāiNổ tung cánh cửa đi.
3shìVâng.

More Clips From Episode

Total 98 clips (Page 3 of 5)
就要在这一关流血流到死是吗
HSK 7
0:03s
jiù yào zài zhè yī guān liú xiě liú dào sǐ shì mađến ải này sẽ chảy máu cho đến chết sao?
不愧是虾仔 你有病吧
HSK 7
0:03s
bù kuì shì xiā zǎi nǐ yǒu bìng baKhông hổ là Tép. Anh bị điên à?
咱们快让你朋友害死了
HSK 3
0:03s
zán men kuài ràng nǐ péng yǒu hài sǐ leChúng ta sắp bị bạn anh hại chết rồi!
我们就这么没有默契吗
HSK 7
0:03s
wǒ men jiù zhè me méi yǒu mò qì maChúng ta thật sự không có chút ăn ý nào sao?
小崽子 谁叫你来的
HSK 1
0:03s
xiǎo zǎi zi shuí jiào nǐ lái deThằng nhãi, ai bảo mày đến đây?
你们已经被包围了 一分钟之内缴械投降
HSK 7
0:03s
nǐ men yǐ jīng bèi bāo wéi le yì fēn zhōng zhī nèi jiǎo xiè tóu xiángCác người đã bị bao vây rồi. Trong vòng một phút, bỏ vũ khí đầu hàng,
不是让你先离开吗 谁都别想走
HSK 3
0:03s
bú shì ràng nǐ xiān lí kāi ma shéi dōu bié xiǎng zǒuTôi bảo anh đi trước cơ mà. Đừng hòng có người đi được.
人呢 快找 别让他跑了
HSK 2
0:03s
rén ne kuài zhǎo bié ràng tā pǎo leĐâu cả rồi? Mau tìm đi, đừng để hắn chạy.
忘了规矩了 我不回来 你就死了
HSK 6
0:03s
wàng le guī jǔ le wǒ bù huí lái nǐ jiù sǐ leQuên quy tắc rồi à? Tôi không quay lại thì anh đã chết rồi.
回来有用吗 挺有用的呀
HSK 5
0:03s
huí lái yǒu yòng ma tǐng yǒu yòng de yaQuay lại có ích không? Có ích lắm mà.
你怎么能算这么准呢
HSK 4
0:03s
nǐ zěn me néng suàn zhè me zhǔn neSao anh tính được chính xác thế chứ?
以后遇到麻烦的情况 往后退三步
HSK 6
0:03s
yǐ hòu yù dào má fán de qíng kuàng wǎng hòu tuì sān bùSau này gặp phải chuyện rắc rối thì lùi lại ba bước,
我会在你后面给你留后路的
HSK 4
0:03s
wǒ huì zài nǐ hòu miàn gěi nǐ liú hòu lù detôi sẽ chừa một đường lui ở đằng sau cho anh.
瘟神 救救我 救救我
HSK 1
0:03s
wēn shén jiù jiù wǒ jiù jiù wǒÔn Thần, cứu tôi, cứu tôi.
长官 有发现 你看
HSK 3
0:03s
zhǎng guān yǒu fā xiàn nǐ kànTrưởng quan, có phát hiện, ngài xem.
又是地下 你罪孽深重
HSK 5
0:03s
yòu shì dì xià nǐ zuì niè shēn zhòng[Lại là dưới đất.] Tội nghiệt của cậu nặng nề,
还从来没有人 能从里面活着出来
HSK 4
0:03s
hái cóng lái méi yǒu rén néng cóng lǐ miàn huó zhe chū láichưa có ai sống mà ra được khỏi đó cả.
你刚才表现不错 对普通人来说已经很厉害了
HSK 4
0:03s
nǐ gāng cái biǎo xiàn bù cuò duì pǔ tōng rén lái shuō yǐ jīng hěn lì hài leHồi nãy cậu thể hiện tốt lắm. Người bình thường như thế đã là giỏi lắm rồi.
路是自己选的 那又怎么办呢
HSK 3
0:03s
lù shì zì jǐ xuǎn de nà yòu zěn me bàn neCon đường do mình tự chọn, vậy thì phải làm sao đây?
我有时候 真的挺佩服你这个朋友的
HSK 6
0:03s
wǒ yǒu shí hòu zhēn de tǐng pèi fú nǐ zhè ge péng yǒu deCó những lúc, tôi phục người bạn này của anh thật đấy.