Cách dùng "把它炸开" (bǎ tā zhà kāi) trong hội thoại tiếng Trung
把它炸开
bǎ tā zhà kāi
Nổ tung cánh cửa đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
20:44
TMDB ID
278605
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 还从来没有人 能从里面活着出来 | hái cóng lái méi yǒu rén néng cóng lǐ miàn huó zhe chū lái | chưa có ai sống mà ra được khỏi đó cả. |
| 2▶ | 把它炸开 | bǎ tā zhà kāi | Nổ tung cánh cửa đi. |
| 3 | 是 | shì | Vâng. |
More Clips From Episode
Total 98 clips (Page 5 of 5)
HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
hěn gāo xìng gēn nǐ hé zuò bié gāo xìng dé tài zǎoRất vui vì được hợp tác với cô. Đừng vui mừng sớm quá,

HSK 4
0:03s
shì ma nà yào wèn wǒ de mǎ kè qìn dá bù dā yìngVậy sao, thế phải hỏi xem Maxim của tôi đồng ý không đã?

HSK 6
0:03s
nà bié zhǎo yào shi le zhí jiē bǎ mén nòng kāi bù jiù dé leThế đừng tìm chìa khóa nữa, mở cửa ra luôn là được mà.

HSK 7
0:03s
nà ge shí hòu qǐ wǒ jiù zhī dào nǐ bú shì hé jiǎn xīTừ lúc đó, tôi đã biết anh không phải Hà Tiễn Tây rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
nà zhè yī lù shuí péi wǒ guò lái jiě mènthì ai đi cùng giải khuây cho tôi suốt dọc đường?

HSK 6
0:03s
wǒ yě bù zhī dào nǐ dào dǐ shì bú shì shī fù pài lái detôi cũng không biết ông có phải do sư phụ tôi cử đến không

HSK 5
0:03s
bì jìng nǐ yě jiù le wǒ hái tì wǒ ná le yàoDù gì ông cũng đã cứu tôi, còn lấy thuốc thay tôi.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ shǒu lǐ de qián nǎ ér lái de nǐ yào jìn qù ná shén meTiền trong tay cậu ở đâu ra? Cậu muốn vào lấy thứ gì?

HSK 4
0:03s
nǐ gè wáng bā dàn hái gēn wǒ zhuāng qǐ hǎo rén lái leTên khốn như ông còn ra vẻ người tốt với tôi à?

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
dì xià wài wéi de huán jìng quán tā le dà liàng de hǎi shuǐ zhèng yǒng jìn láiMôi trường bên ngoài lòng đất sụp hết rồi. Rất nhiều nước biển đang tràn vào.

HSK 4
0:03s
zán men yào shì zài bù zǒu de huà dū huì yān sǐ zài zhè ér deNếu chúng ta không đi ngay thì sẽ chết chìm hết ở đây đấy.

HSK 3
0:03s