Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "你还真是警察呀" (nǐ hái zhēn shì jǐng chá ya) trong hội thoại tiếng Trung

你还真是警察呀

nǐ hái zhēn shì jǐng chá ya

Hóa ra anh là cảnh sát thật à?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
1:01
TMDB ID
278605
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1海事督办府hǎi shì dū bàn fǔPhủ Giám sát Hàng hải...
2你还真是警察呀nǐ hái zhēn shì jǐng chá yaHóa ra anh là cảnh sát thật à?
3表弟 我对你这么好 你现在还不相信我biǎo dì wǒ duì nǐ zhè me hǎo nǐ xiàn zài hái bù xiāng xìn wǒEm họ à, tôi đối xử với cậu tốt như vậy mà giờ cậu vẫn không tin tôi sao?

More Clips From Episode

Total 98 clips (Page 5 of 5)
开始装箱子 每个人都有份
HSK 4
0:03s
kāi shǐ zhuāng xiāng zi měi gè rén dōu yǒu fènBắt đầu mở hòm đi, ai cũng có phần.

很高兴跟你合作 别高兴得太早
HSK 5
0:03s
hěn gāo xìng gēn nǐ hé zuò bié gāo xìng dé tài zǎoRất vui vì được hợp tác với cô. Đừng vui mừng sớm quá,

是吗 那要问我的马克沁 答不答应
HSK 4
0:03s
shì ma nà yào wèn wǒ de mǎ kè qìn dá bù dā yìngVậy sao, thế phải hỏi xem Maxim của tôi đồng ý không đã?

那别找钥匙了 直接把门弄开不就得了
HSK 6
0:03s
nà bié zhǎo yào shi le zhí jiē bǎ mén nòng kāi bù jiù dé leThế đừng tìm chìa khóa nữa, mở cửa ra luôn là được mà.

那个时候起 我就知道你不是何剪西
HSK 7
0:03s
nà ge shí hòu qǐ wǒ jiù zhī dào nǐ bú shì hé jiǎn xīTừ lúc đó, tôi đã biết anh không phải Hà Tiễn Tây rồi.

更离谱的是你居然长个了
HSK 5
0:03s
gèng lí pǔ de shì nǐ jū rán zhǎng gè leKhó tin hơn nữa là anh còn cao lên.

那这一路谁陪我过来解闷
HSK 5
0:03s
nà zhè yī lù shuí péi wǒ guò lái jiě mènthì ai đi cùng giải khuây cho tôi suốt dọc đường?

我也不知道 你到底是不是师父派来的
HSK 6
0:03s
wǒ yě bù zhī dào nǐ dào dǐ shì bú shì shī fù pài lái detôi cũng không biết ông có phải do sư phụ tôi cử đến không

毕竟你也救了我 还替我拿了药
HSK 5
0:03s
bì jìng nǐ yě jiù le wǒ hái tì wǒ ná le yàoDù gì ông cũng đã cứu tôi, còn lấy thuốc thay tôi.

你是在拿你的命来试我
HSK 3
0:03s
nǐ shì zài ná nǐ de mìng lái shì wǒcậu đang dùng mạng của mình để thử tôi?

档案馆的人都这么疯吗
HSK 7
0:03s
dàng àn guǎn de rén dōu zhè me fēng maNgười của Cục Hồ sơ đều điên thế à?

你这个奸细 还在这儿装什么
HSK 4
0:03s
nǐ zhè ge jiān xì hái zài zhè ér zhuāng shén meTên gián điệp này còn diễn cái gì nữa?

你手里的钱哪儿来的 你要进去拿什么
HSK 2
0:03s
nǐ shǒu lǐ de qián nǎ ér lái de nǐ yào jìn qù ná shén meTiền trong tay cậu ở đâu ra? Cậu muốn vào lấy thứ gì?

你个王八蛋 还跟我装起好人来了
HSK 4
0:03s
nǐ gè wáng bā dàn hái gēn wǒ zhuāng qǐ hǎo rén lái leTên khốn như ông còn ra vẻ người tốt với tôi à?

真可惜啊
HSK 4
0:03s
zhēn kě xī aĐáng tiếc thật đấy.

地下外围的环境全塌了 大量的海水正涌进来
HSK 7
0:03s
dì xià wài wéi de huán jìng quán tā le dà liàng de hǎi shuǐ zhèng yǒng jìn láiMôi trường bên ngoài lòng đất sụp hết rồi. Rất nhiều nước biển đang tràn vào.

咱们要是再不走的话 都会淹死在这儿的
HSK 4
0:03s
zán men yào shì zài bù zǒu de huà dū huì yān sǐ zài zhè ér deNếu chúng ta không đi ngay thì sẽ chết chìm hết ở đây đấy.

张海楼 你终于进去了
HSK 3
0:03s
zhāng hǎi lóu nǐ zhōng yú jìn qù le[Trương Hải Lâu, cuối cùng cậu cũng vào được rồi.]