Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "到底是干吗的呀" (dào dǐ shì gàn má de ya) trong hội thoại tiếng Trung

到底是干吗的呀

dào dǐ shì gàn má de ya

là nơi làm gì vậy?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
0:43
TMDB ID
278605
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这南部档案馆zhè nán bù dàng àn guǎnRốt cuộc Cục Hồ sơ Nam Bộ này
2到底是干吗的呀dào dǐ shì gàn má de yalà nơi làm gì vậy?
3南部档案馆 收集了我国南部 发生的所有奇闻诡事nán bù dàng àn guǎn shōu jí le wǒ guó nán bù fā shēng de suǒ yǒu qí wén guǐ shìCục Hồ sơ Nam Bộ thu thập tất cả những chuyện kỳ quái xảy ra ở khu vực phía Nam nước ta.

More Clips From Episode

Total 98 clips (Page 1 of 5)
这 这么壮观 我真没想到
HSK 7
0:03s
zhè zhè me zhuàng guān wǒ zhēn méi xiǎng dàoCái này… hoành tráng vậy sao? Tôi không ngờ được luôn đấy.
至少我之前是这么认为的
HSK 4
0:03s
zhì shǎo wǒ zhī qián shì zhè me rèn wéi deÍt nhất trước đây tôi vẫn luôn nghĩ như vậy.
你还真是警察呀
HSK 7
0:03s
nǐ hái zhēn shì jǐng chá yaHóa ra anh là cảnh sát thật à?
表弟 我对你这么好 你现在还不相信我
HSK 3
0:03s
biǎo dì wǒ duì nǐ zhè me hǎo nǐ xiàn zài hái bù xiāng xìn wǒEm họ à, tôi đối xử với cậu tốt như vậy mà giờ cậu vẫn không tin tôi sao?
你就是对我太好了 我信你信得
HSK 4
0:03s
nǐ jiù shì duì wǒ tài hǎo le wǒ xìn nǐ xìn déChính vì anh đối tốt với tôi quá, nên tôi tin anh đến mức
你看我这脖子 我这脸 我这手
HSK 6
0:03s
nǐ kàn wǒ zhè bó zi wǒ zhè liǎn wǒ zhè shǒumà anh xem mặt tôi, cổ tôi, tay tôi này.
行了 你快说 咱们要找什么吧 我帮你
HSK 3
0:03s
xíng le nǐ kuài shuō zán men yào zhǎo shén me ba wǒ bāng nǐĐược rồi, nói nhanh đi, chúng ta đang tìm cái gì, tôi giúp anh.
不许搞破坏啊 盯着你呢
HSK 7
0:03s
bù xǔ gǎo pò huài a dīng zhe nǐ neNhưng cấm phá hoại đấy nhé. Tôi sẽ trông chừng anh.
我们现在需要找到一个 非常特殊的东西
HSK 5
0:03s
wǒ men xiàn zài xū yào zhǎo dào yí gè fēi cháng tè shū de dōng xīHiện tại chúng ta cần tìm một thứ rất đặc biệt.
这摆得这么没规律
HSK 6
0:03s
zhè bǎi dé zhè me méi guī lǜBày biện không hề có quy luật thế này.
除非有人能过目不忘
HSK 6
0:03s
chú fēi yǒu rén néng guò mù bù wàngTrừ khi họ có trí nhớ cực tốt.
我师父说普通人可能不明白
HSK 6
0:03s
wǒ shī fù shuō pǔ tōng rén kě néng bù míng báiSư phụ tôi nói người bình thường có thể không hiểu
我就说有这个电报局
HSK 2
0:03s
wǒ jiù shuō yǒu zhè ge diàn bào júTôi đã bảo ở đây có một trạm điện báo mà.
越是重要的东西 越要放在不起眼的地方
HSK 3
0:03s
yuè shì zhòng yào de dōng xī yuè yào fàng zài bù qǐ yǎn de dì fāngCàng là thứ quan trọng, càng phải đặt ở chỗ không ai để ý.
这 就这么简单啊
HSK 3
0:03s
zhè jiù zhè me jiǎn dān aĐơn… đơn giản vậy thôi sao?
听说西洋人会一种法术
HSK 3
0:03s
tīng shuō xī yáng rén huì yī zhǒng fǎ shù[Bưu điện Đại Nam] Nghe nói người Tây Dương biết một loại phép thuật
勾魂的故事 在这一带传得挺凶的
HSK 7
0:03s
gōu hún de gù shì zài zhè yī dài chuán dé tǐng xiōng de[Bưu điện Đại Nam] chuyện câu hồn truyền miệng ở khu này khá dữ dội.
看来我对师父和档案馆 一点都不了解
HSK 6
0:03s
kàn lái wǒ duì shī fù hé dàng àn guǎn yì diǎn dōu bù liǎo jiěXem ra tôi hoàn toàn không hiểu gì về sư phụ và Cục Hồ sơ rồi.
那东西也找到了 咱们就抓紧
HSK 5
0:03s
nà dōng xī yě zhǎo dào le zán men jiù zhuā jǐnThứ đó cũng đã tìm được rồi, chúng ta mau tranh thủ
我才刚找到第一个东西
HSK 3
0:03s
wǒ cái gāng zhǎo dào dì yí gè dōng xīTôi mới chỉ tìm được món đầu tiên thôi,