Cách dùng "他们都是堂堂正正的中国人" (tā men dōu shì táng táng zhèng zhèng de zhōng guó rén) trong hội thoại tiếng Trung
他们都是堂堂正正的中国人
Họ đều là những người Trung Quốc đàng hoàng chính trực.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:10
tài太
yé爷
“Cụ.”
LINE 0207:12
PLAYING SCENEtā他
men们
dōu都
shì是
táng堂
táng堂
zhèng正
zhèng正
de的
zhōng中
guó国
rén人
“Họ đều là những người Trung Quốc đàng hoàng chính trực.”
LINE 0307:15
kě shì tā men dào zuì hòu lián mìng dōu diū le
可是他们到最后 连命都丢了
“Nhưng đến cuối cùng, họ lại mất cả mạng.”
Show Information