Cách dùng "比如 字条什么的" (bǐ rú zì tiáo shén me de) trong hội thoại tiếng Trung
比如 字条什么的
Ví dụ như giấy nhắn chẳng hạn?
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
25:04
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 咱们要不在原地埋点啥呢 | zán men yào bù zài yuán dì mái diǎn shá ne | Hay là chúng ta chôn gì đó ở chỗ cũ? |
| 2▶ | 比如 字条什么的 | bǐ rú zì tiáo shén me de | Ví dụ như giấy nhắn chẳng hạn? |
| 3 | 有被谢永儿发现的风险 | yǒu bèi xiè yǒng ér fā xiàn de fēng xiǎn | Có nguy cơ bị Tạ Vĩnh Nhi phát hiện. |
More Clips From Episode
Total 72 clips (Page 4 of 4)
HSK 6
0:03s
qì fēn xiàn zài zhèng hǎo nǐ zhàn qǐ lái gàn máBầu không khí đang vừa vặn, tự nhiên đứng lên làm gì?

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
shì a huáng shàng bù néng zài jiā shuì leĐúng vậy hoàng thượng, không thể tăng thuế thêm nữa đâu.

HSK 7
0:03s
méi yǒu qián biàn kě ná wǒ men de mìng qù dǐ ma qù qù qùKhông có tiền thì có thể lấy mạng chúng ta ra bù lại sao? Tránh ra.

HSK 2
0:03s
xiàng zhuāng wǔ jiàn yì zài pèi gōng aBề ngoài nhắm vào người này, thật ra lại nhắm vào kẻ khác.

HSK 5
0:03s
jì rán tā men dōu bǎ duì fāng jià zài huǒ shàng kǎoNếu bọn họ đều muốn bức nhau đến đường cùng,

HSK 3
0:03s
huì bú huì hái yǒu hé wǒ yī yàng chuān shū de rén ne[Liệu có còn ai cũng xuyên sách như mình không?]

HSK 2
0:03s
nú bì bù jiào yuán fāng chén qiè zuò bú dào aTên nô tì không phải Nguyên Phương. Thần thiếp không làm được!

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ bì xū xiǎng bàn fǎ liú xià yí gè xiǎn yǎn de biāo jì[Mình phải nghĩ cách] [để lại một dấu hiệu nổi bật,]

