Cách dùng "今日雨下得这么大" (jīn rì yǔ xià dé zhè me dà) trong hội thoại tiếng Trung

jīnxiàzhème

Hôm nay mưa to thế này,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
20:16
TMDB ID
280632
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1贵妃娘娘guì fēi niáng niángQuý phi nương nương.
2今日雨下得这么大jīn rì yǔ xià dé zhè me dàHôm nay mưa to thế này,
3你为何不打伞nǐ wèi hé bù dǎ sǎnsao người không cầm ô?

More Clips From Episode

Total 72 clips (Page 3 of 4)
我得查查这片花田到底是谁种的
HSK 4
0:03s
wǒ dé zhā zhā zhè piàn huā tián dào dǐ shì shuí zhǒng deTôi phải tra xem rốt cuộc vườn hoa này là ai trồng.

一个人在这异世界挣扎 该多害怕呀
HSK 7
0:03s
yí gè rén zài zhè yì shì jiè zhēng zhá gāi duō hài pà yamột mình vật lộn trong thế giới xa lạ này thì đáng sợ biết bao.

那真的就像 鬼斧神工的求救信号啊
HSK 6
0:03s
nà zhēn de jiù xiàng guǐ fǔ shén gōng de qiú jiù xìn hào athật sự trông giống một tín hiệu cầu cứu vô cùng kỳ công.

你就当我异想天开吧
HSK 7
0:03s
nǐ jiù dāng wǒ yì xiǎng tiān kāi baAnh cứ coi như tôi suy nghĩ viển vông đi.

千辛万苦种了那么多花来求救
HSK 6
0:03s
qiān xīn wàn kǔ zhǒng le nà me duō huā lái qiú jiùVất vả trồng nhiều hoa như vậy để cầu cứu,

咱们要不在原地埋点啥呢
HSK 6
0:03s
zán men yào bù zài yuán dì mái diǎn shá neHay là chúng ta chôn gì đó ở chỗ cũ?

比如 字条什么的
HSK 3
0:03s
bǐ rú zì tiáo shén me deVí dụ như giấy nhắn chẳng hạn?

一个项目能不能顺利启动
HSK 6
0:03s
yí gè xiàng mù néng bù néng shùn lì qǐ dòngmột dự án có thuận lợi khởi động được không

这怎么行啊 就是啊
HSK 4
0:03s
zhè zěn me xíng a jiù shì aNhư vậy sao được? Đúng thế.

商量出个结果再退朝吧
HSK 5
0:03s
shāng liáng chū gè jié guǒ zài tuì cháo babàn bạc cho ra kết quả rồi hãy bãi triều.

国泰民安 风调雨顺
HSK 5
0:03s
guó tài mín ān fēng tiáo yǔ shùnquốc thái dân an, mưa thuận gió hòa

是想被上一任太后比下去吗
HSK 7
0:03s
shì xiǎng bèi shàng yī rèn tài hòu bǐ xià qù malại muốn bị thái hậu tiền nhiệm lấn át sao?

你可真敢说呀
HSK 5
0:03s
nǐ kě zhēn gǎn shuō yaNgươi đúng là cái gì cũng dám nói.

给我们留条活路吧
HSK 4
0:03s
gěi wǒ men liú tiáo huó lù bacho chúng ta một con đường sống.

在皇宫里锦衣玉食
HSK 7
0:03s
zài huáng gōng lǐ jǐn yī yù shíăn sung mặc sướng trong hoàng cung,

可知百姓过的是什么日子
HSK 4
0:03s
kě zhī bǎi xìng guò de shì shén me rì zicó biết bách tính đang sống thế nào không?

可税钱就占去了大半
HSK 3
0:03s
kě shuì qián jiù zhàn qù le dà bànnhưng tiền thuế đã chiếm hơn một nửa.

每家每户哪个不是 日出而作 日落还没息呀
HSK 6
0:03s
měi jiā měi hù nǎ ge bú shì rì chū ér zuò rì luò hái méi xī yacó nhà nào là không làm lụng từ khi mặt trời mọc, đến khi mặt trời lặn vẫn chưa ngơi tay?

一年到头留存的米粮
HSK 1
0:03s
yì nián dào tóu liú cún de mǐ liángthóc gạo dự trữ được suốt cả năm trời

这是把老百姓往绝 绝路上逼
HSK 6
0:03s
zhè shì bǎ lǎo bǎi xìng wǎng jué jué lù shàng bīĐây là đẩy dân chúng vào... vào đường cùng.