Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "别跟旁人说她在这" (bié gēn páng rén shuō tā zài zhè) trong hội thoại tiếng Trung

别跟旁人说她在这

bié gēn páng rén shuō tā zài zhè

Đừng nói với người khác muội ấy ở đây.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
35:04
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1稍后等你们说完话就用shāo hòu děng nǐ men shuō wán huà jiù yòngLát nữa đợi hai người nói chuyện xong thì ăn.
2别跟旁人说她在这bié gēn páng rén shuō tā zài zhèĐừng nói với người khác muội ấy ở đây.
3放心 你的事我何时向外人说过半句fàng xīn nǐ de shì wǒ hé shí xiàng wài rén shuō guò bàn jùYên tâm đi. Ta có bao giờ nói với người ngoài chuyện của chàng nửa lời đâu.

More Clips From Episode

Total 84 clips (Page 1 of 5)
为什么突然跟我说这些
HSK 3
0:03s
wèi shén me tū rán gēn wǒ shuō zhè xiēTại sao tự dưng lại nói những chuyện này với ta?

我就是想告诉你
HSK 4
0:03s
wǒ jiù shì xiǎng gào sù nǐChỉ là ta muốn nói với ngài

一直围着我转 怎么赶都不肯走
HSK 5
0:03s
yì zhí wéi zhe wǒ zhuǎn zěn me gǎn dōu bù kěn zǒucứ vây xung quanh ta, đuổi thế nào cũng không chịu đi.

我能求你一件事吗
HSK 6
0:03s
wǒ néng qiú nǐ yī jiàn shì mata xin ngài một chuyện được không?

殿下就当是为了我
HSK 4
0:03s
diàn xià jiù dāng shì wèi le wǒĐiện hạ cứ coi như là vì ta đi.

你说我虚荣也罢
HSK 7
0:03s
nǐ shuō wǒ xū róng yě bàNgài bảo ta ham hư vinh cũng được,

殿下是个顶天立地的英雄豪杰
HSK 1
0:03s
diàn xià shì gè dǐng tiān lì dì de yīng xióng háo jiéđiện hạ là một anh hùng hào kiệt đầu đội trời, chân đạp đất.

治不好的 治得好
HSK 5
0:03s
zhì bù hǎo de zhì dé hǎoKhông chữa khỏi được đâu. Chữa khỏi được mà.

殿下让我试试 我向你保证 一定治得好
HSK 5
0:03s
diàn xià ràng wǒ shì shì wǒ xiàng nǐ bǎo zhèng yí dìng zhì dé hǎoĐiện hạ cho ta thử đi. Ta đảm bảo với ngài chắc chắn sẽ chữa khỏi.

你就让我试一试嘛
HSK 6
0:03s
nǐ jiù ràng wǒ shì yī shì maNgài cho ta thử đi mà.

王妃 您别再喝了
HSK 1
0:03s
wáng fēi nín bié zài hē leVương phi, người đừng uống nữa.

王妃 你这是干什么呀
HSK 5
0:03s
wáng fēi nǐ zhè shì gàn shén me yaVương phi, người làm gì thế?

王妃 我们快进去吧 外面雨太大了
HSK 2
0:03s
wáng fēi wǒ men kuài jìn qù ba wài miàn yǔ tài dà leVương phi. Chúng ta mau vào đi. Bên ngoài mưa to quá.

我还喝什么药啊
HSK 2
0:03s
wǒ hái hē shén me yào ata còn uống thuốc cái gì?

你把话说清楚 你凭什么这么对我呀
HSK 5
0:03s
nǐ bǎ huà shuō qīng chǔ nǐ píng shén me zhè me duì wǒ yaNgài nói rõ ra đi. Dựa vào đâu mà ngài lại đối xử với ta như thế?

会作几首酸诗就了不起啊
HSK 5
0:03s
huì zuò jǐ shǒu suān shī jiù liǎo bù qǐ aBiết làm mấy bài thơ chua xót thì giỏi lắm à?

小心 别碰我
HSK 5
0:03s
xiǎo xīn bié pèng wǒCẩn thận. Đừng động vào ta.

可为什么嫁了人
HSK 6
0:03s
kě wèi shén me jià le rénNhưng tại sao sau khi xuất giá,

不喜欢的女子就不要娶回家啊
HSK 6
0:03s
bù xǐ huān de nǚ zǐ jiù bú yào qǔ huí jiā akhông thích nữ tử nào thì đừng lấy người ta về nhà.

你就要对她好啊
HSK 2
0:03s
nǐ jiù yào duì tā hǎo athì ngài phải đối xử tốt với cô ấy.