Cách dùng "断骨很疼的 我知道" (duàn gǔ hěn téng de wǒ zhī dào) trong hội thoại tiếng Trung
断骨很疼的 我知道
Đánh gãy xương đau lắm đó. Ta biết.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
26:06
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你的腿疾耽搁了太久 需要断骨重接 | nǐ de tuǐ jí dān gē le tài jiǔ xū yào duàn gǔ zhòng jiē | Chân của ngài để tật lâu quá, cần đánh gãy xương để nối lại. |
| 2▶ | 断骨很疼的 我知道 | duàn gǔ hěn téng de wǒ zhī dào | Đánh gãy xương đau lắm đó. Ta biết. |
| 3 | 我不怕的 | wǒ bù pà de | Ta không sợ đau. |
More Clips From Episode
Total 84 clips (Page 5 of 5)
HSK 6
0:03s
méi xiǎng dào wáng fēi yě shì gè qí dào gāo shǒu aKhông ngờ vương phi cũng là một cao thủ chơi cờ.

HSK 4
0:03s
wǒ jìng rán méi xiǎng dào zhè shì huì shì nǐ zuò deTa không ngờ việc này lại do nàng làm.

