Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "个个认罪伏法" (gè gè rèn zuì fú fǎ) trong hội thoại tiếng Trung

个个认罪伏法

gè gè rèn zuì fú fǎ

chịu tội trước pháp luật.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
20:30
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我袁放 一定要让这种祸国殃民的蛀虫wǒ yuán fàng yí dìng yào ràng zhè zhǒng huò guó yāng mín de zhù chóngViên Phóng này nhất định phải khiến từng con sâu mọt hại nước hại dân này
2个个认罪伏法gè gè rèn zuì fú fǎchịu tội trước pháp luật.
3袁节度是良臣yuán jié dù shì liáng chénViên tiết độ là quan tốt,

More Clips From Episode

Total 84 clips (Page 2 of 5)
你还真是一点都没变
HSK 7
0:03s
nǐ hái zhēn shì yì diǎn dōu méi biànNgài đúng là chẳng thay đổi gì hết.

自己不觉得可笑吗
HSK 7
0:03s
zì jǐ bù jué dé kě xiào mamà không tự thấy nực cười sao?

我不可能原谅你的
HSK 4
0:03s
wǒ bù kě néng yuán liàng nǐ deTa không thể nào tha thứ cho ngài.

抓到了 你看
HSK 5
0:03s
zhuā dào le nǐ kànBắt được rồi. Xem này.

我们终日形影不离
HSK 7
0:03s
wǒ men zhōng rì xíng yǐng bù lí(Cả ngày bọn ta dính lấy nhau,)

那曾如日中天的东宫
HSK 5
0:03s
nà céng rú rì zhōng tiān de dōng gōng(Đông Cung từng cực kỳ hưng thịnh)

唯有郭妗一脉权势煊赫
HSK 7
0:03s
wéi yǒu guō jìn yī mài quán shì xuān hè(chỉ còn dòng tộc của Quách Cấm vẫn quyền thế hiển hách.)

侥幸 殿下 苟全性命
HSK 7
0:03s
jiǎo xìng diàn xià gǒu quán xìng mìng(May mà) Điện hạ. (tạm thời giữ được mạng.)

只要活着 我就还有机会
HSK 4
0:03s
zhǐ yào huó zhe wǒ jiù hái yǒu jī huì(Chỉ cần sống sót) (thì ta vẫn còn cơ hội.)

你说什么 叶璃娘子
HSK 1
0:03s
nǐ shuō shén me yè lí niáng zǐNgươi nói gì cơ? Ngài không được lấy

你再说一遍 您好不容易获得了太后信任
HSK 5
0:03s
nǐ zài shuō yī biàn nín hǎo bù róng yì huò dé le tài hòu xìn rènNgươi nói lại lần nữa xem. Khó khăn lắm ngài mới được Thái hậu tin tưởng,

册封为皇后 岂不更好
HSK 7
0:03s
cè fēng wèi huáng hòu qǐ bù gèng hǎosắc phong làm Hoàng hậu sẽ tốt hơn mà.

可我千算万算却没算到
HSK 4
0:03s
kě wǒ qiān suàn wàn suàn què méi suàn dào(Nhưng ta lo tính đủ điều mà chẳng tính được)

想要的 从来都得不到
HSK 4
0:03s
xiǎng yào de cóng lái dōu dé bú dào(muốn gì) (trước giờ đều không có được.)

嫂嫂别怕 这是长针 九针之一
HSK 6
0:03s
sǎo sǎo bié pà zhè shì zhǎng zhēn jiǔ zhēn zhī yīTẩu tẩu đừng sợ. Đây là châm dài, một trong Cửu Châm.

王妃 殿下的腿是不是快好了呀
HSK 5
0:03s
wáng fēi diàn xià de tuǐ shì bú shì kuài hǎo le yaVương phi, chân của điện hạ sắp khỏi rồi ạ?

府尹真是日理万机
HSK 7
0:03s
fǔ yǐn zhēn shì rì lǐ wàn jīPhủ doãn đúng là bộn bề công việc.

断骨很疼的 我知道
HSK 2
0:03s
duàn gǔ hěn téng de wǒ zhī dàoĐánh gãy xương đau lắm đó. Ta biết.

总不会比现在更差
HSK 3
0:03s
zǒng bú huì bǐ xiàn zài gèng chàDù sao cũng không tệ hơn bây giờ được.

我一定会治好你的
HSK 3
0:03s
wǒ yí dìng huì zhì hǎo nǐ deTa nhất định sẽ chữa khỏi cho ngài.