Cách dùng "侥幸 殿下 苟全性命" (jiǎo xìng diàn xià gǒu quán xìng mìng) trong hội thoại tiếng Trung
侥幸 殿下 苟全性命
jiǎo xìng diàn xià gǒu quán xìng mìng
(May mà) Điện hạ. (tạm thời giữ được mạng.)
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
17:09
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 成了彰显她仁德的一道摆设 | chéng le zhāng xiǎn tā rén dé de yī dào bǎi shè | (thành một vật trưng bày để thể hiện sự nhân đức của bà ta.) |
| 2▶ | 侥幸 殿下 苟全性命 | jiǎo xìng diàn xià gǒu quán xìng mìng | (May mà) Điện hạ. (tạm thời giữ được mạng.) |
| 3 | 皇祖父死了 | huáng zǔ fù sǐ le | (Hoàng tổ phụ chết rồi,) |
More Clips From Episode
Total 84 clips (Page 1 of 5)
HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
yì zhí wéi zhe wǒ zhuǎn zěn me gǎn dōu bù kěn zǒucứ vây xung quanh ta, đuổi thế nào cũng không chịu đi.

HSK 1
0:03s
diàn xià shì gè dǐng tiān lì dì de yīng xióng háo jiéđiện hạ là một anh hùng hào kiệt đầu đội trời, chân đạp đất.

HSK 5
0:03s
diàn xià ràng wǒ shì shì wǒ xiàng nǐ bǎo zhèng yí dìng zhì dé hǎoĐiện hạ cho ta thử đi. Ta đảm bảo với ngài chắc chắn sẽ chữa khỏi.

HSK 2
0:03s
wáng fēi wǒ men kuài jìn qù ba wài miàn yǔ tài dà leVương phi. Chúng ta mau vào đi. Bên ngoài mưa to quá.

HSK 5
0:03s
nǐ bǎ huà shuō qīng chǔ nǐ píng shén me zhè me duì wǒ yaNgài nói rõ ra đi. Dựa vào đâu mà ngài lại đối xử với ta như thế?

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
bù xǐ huān de nǚ zǐ jiù bú yào qǔ huí jiā akhông thích nữ tử nào thì đừng lấy người ta về nhà.











